Bible Verses About Gratitude
Bible Verses About Gratitude — 57 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 名 | míng | têndanh từvị trí | 2 |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 称谢 | chēng xiè | cảm ơnbày tỏ lòng biết ơn | |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 本 | běn | gốcnguồncủa mình | 1 |
| 奉 | fèng | cúngdâng lên | |
| 慈爱 | cí ài | tình yêutình cảmtinh thương | |
| 善 | shàn | tốttừ thiệnlành | 7 |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 长存 | cháng cún | tồn tại lâu dàihằng cửuvĩnh cửu | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 做 | zuò | làmtạotrở thành | 1 |
| 告诉 | gào sù | bảokểkhiếu nại | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 无 | wú | không cókhôngchẳng | 4 |
| 定 | dìng | Xác địnhĐặtĐặt hàng | 4 |
| 门 | mén | cửacổnglối vào | 1 |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 无论 | wú lùn | bất kểdù saokhông quan trọng | 4 |
| 说话 | shuō huà | nói chuyệnlời nói | 1 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 进入 | jìn rù | vàotham giaxâm nhập | 2 |
| 应当 | yīng dāng | nênphảicần | 3 |
| 且 | qiě | vàhơn nữatạm thời | 7 |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 赞美 | zàn měi | ca tụngkhen ngợitôn thờ | 7 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 行事 | xíng shì | hành độngxử lýhành vi | |
| 只要 | zhǐ yào | miễn lànếuchỉ cần | 2 |
| 称颂 | chēng sòng | khenngợica tụng | |
| 旨意 | zhǐ yì | chỉ thịsắc lệnhý định | |
| 祈求 | qí qiú | cầu nguyệnkêu cứuxin | |
| 院 | yuàn | sânviệnhội | 2 |
| 常常 | cháng cháng | thườngthường xuyênthường thường | 1 |
| 恩赐 | ēn cì | cấp chotặng | 7 |
| 为此 | wèi cǐ | vì lý do nàyvề vấn đề nàyđể làm điều này | 6 |
| 蒙召 | méng zhào | được Chúa gọiđược triệu tập | |
| 一体 | yì tǐ | toàn thểchung nhấtmột khối | 7 |
| 作主 | zuò zhǔ | quyết địnhlàm chủ | |
| 挂虑 | guà lǜ | lo lắngphiền lòng | |
| 不尽 | bú jìn | không hếtvô tậnbất tận | |
| 谢恩 | xiè ēn | cảm ơntrả ơn |