中文圣经

Từ vựng sách ĐA-NIÊN

Từ vựng sách ĐA-NIÊN — 58 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
wángvuanhà vuatuyệt vời4
nhất địnhphảichắc chắn5
rénngườicon người1
yǒuSở hữuTồn tại1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
kết cấubản chấttrật tự6
MộtDuy nhấtCái1
yàoMuốnCầnSắp1
shìViệcSựChuyện1
guónướcquốc giadân tộc1
láiĐếnVềTừ khi1
mènggiấc mơ4
使shǐLàmGây raDùng3
shācátcát mịnkhàn
jiànthấygặpxuất hiện1
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
xíngđihànhdu lịch1
yì xiàngtầm nhìnhiện tượng kỳ lạảo tưởng
LớnTo lớnTuyệt vời1
ní bù jiǎ ní sāNê-bu-ca-đơ-nô-sơvua Babylon
jiǎogócxứsừng2
shìquân nhânhọc giả
néngcó thểkhả năngđược1
gào sùbảokểkhiếu nại1
jiǎng jiěgiải thíchthuyết minh7
yīnbởi vìchữ cũ6
yòngdùngsử dụngcần1
đặtthiết lậpdựng5
đượcmắc2
xiànggiốngtương tựtrông như2
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
sānBaBa cái1
gạomét2
nhưgiống nhưví dụ6
shòuthú vậtcon vậtquái vật
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
chángdàichiều dàiđiểm mạnh2
cươngép buộckhắc7
gěiChoDành choĐể1
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
zhī dàobiếthiểunhận thức1
jīnvàngkim loạitiền3
tiěsắtthépcứng cỏi3
shǒutayngườikỹ thuật1
chúngười lớn tuổingười đầu con
nữ tu sĩâm điệu
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
jiāâm điệuâm thanh
thảnémphát tán7
tiānNgàyTrờiThiên đường1
xiàn zàibây giờhiện tạilúc này1
shèngthánhlinh thiêng
bā bǐ lúnBabylonBa Bì Lônthành cổ
điđi tớiqua rồi1
zhí dàocho đếnđến lúcsuốt3
kéochơi đàn2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com