Từ vựng sách PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ
Từ vựng sách PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 吃 | chī | ăntiêu thụtiêu diệt | 1 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 今日 | jīn rì | hôm nayngày hôm nayngày nay | 5 |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 埃及 | āi jí | Ai Cập | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 业 | yè | công việcngànhnghề | 7 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 百姓 | bǎi xìng | thường dânnhân dân | |
| 祖 | zǔ | tổ tiênông bà | |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 遵行 | zūn xíng | tuân thủtheotuân hành | |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 手 | shǒu | tayngườikỹ thuật | 1 |
| 地上 | dì shàng | Trên mặt đấtTrên sànTrên đất | 1 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 就要 | jiù yào | sắpsẽđang | 2 |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 中间 | zhōng jiān | giữagiữa lúclúc đó | 1 |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 领 | lǐng | cổcổ áodẫn | 3 |
| 过 | guò | quađi quavượt | 1 |
| 山 | shān | núiđồibó rơm cho tằm | 1 |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 诫命 | jiè mìng | phép tắcđiều rănluật lệ | |
| 摩西 | mó xī | Môi-se | |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 听从 | tīng cóng | nghe theotuân phụclắng nghe | 7 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 谨守 | jǐn shǒu | tuân thủ chặt chẽgìn giữnghiêm chỉnh | |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 看见 | kàn jiàn | nhìn thấybắt gặp | 1 |