中文圣经

Từ vựng sách Ê-XÊ-CHIÊN

Từ vựng sách Ê-XÊ-CHIÊN — 58 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
nhất địnhphảichắc chắn5
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
使shǐLàmGây raDùng3
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yǒuSở hữuTồn tại1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
MộtDuy nhấtCái1
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
zhǒukhuỷuvai lợn
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
xíngđihànhdu lịch1
yīnbởi vìchữ cũ6
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
shèngthánhlinh thiêng
yòngdùngsử dụngcần1
rén zǐcon ngườingười concon trai của con người
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
méncửacổnglối vào1
zhī dàobiếthiểunhận thức1
shìViệcSựChuyện1
zuòLàmTham giaViết6
zhōng jiāngiữagiữa lúclúc đó1
殿diànđạiđiện thờ
āi jíAi Cập
de huànếutrong trường hợpnếu như2
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
lín dàoxảy đếntớitấn công
mínnhân dântoàn dân
láiĐếnVềTừ khi1
wángvuanhà vuatuyệt vời4
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
điđi tớiqua rồi1
dàidâythắt lưngbản2
bú zàikhông cònkhông lại6
NgàyMặt trờiNhật1
dāodaolưỡigươm3
năm1
qí zhōngtrong đógiữabao gồm2
liè guócác quốc gianhiều nướccác nước
tế tựcúng tếlễ7
chéngthành phốlâu đài3
kuānrộngrộng lớnlỏng4
kě zēngghê tởmđáng ghétđơi lăng
chángdàichiều dàiđiểm mạnh2
sì wéixung quanhbốn phíabao vây
guītrở vềtrả lạithuộc về4
jiànthấygặpxuất hiện1
shuǐNướcSôngBơi1
zuì niètội lỗitội ácđộc ác
gōng jītấn côngbuộc tộicáo buộc6
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
shǒutayngườikỹ thuật1
dāngkhiứng2
VậtThế giới ngoàiNgười khác
dǎongãsụp đổnằm2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com