中文圣经

Từ vựng sách GIA-CƠ

Từ vựng sách GIA-CƠ — 58 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
rénngườicon người1
yàoMuốnCầnSắp1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
yǒuSở hữuTồn tại1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
ruònhưnếu6
néngcó thểkhả năngđược1
dì xiong menanh emcác bạn
láiĐếnVềTừ khi1
xìn xīnniềm tinđức tin2
lǜ fǎluật phápquy địnhsắc lệnh
xíng wéihành độngcách cư xửhành vi2
đượcmắc2
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
như thế nàocái nào1
rěn nàichịu đựngkiên nhânbớt đẩy7
gěiChoDành choĐể1
yòngdùngsử dụngcần1
kànNhìnXemĐọc1
zhōng jiāngiữagiữa lúclúc đó1
nhất địnhphảichắc chắn5
gāinênphải2
dàođườngcon đườngcách2
shé toulưỡitù nhân6
使shǐLàmGây raDùng3
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
shì tànkhám pháthăm dòthử7
zuìtộilỗitội lỗi6
chếtkhông thể quacứng nhắc3
jiàogọihétlệnh1
công lýtính chính nghĩaý nghĩa
bìng qiěhơn nữatuy nhiên3
yǒu réncó ngườiai đócó ai2
xìnthưbưu điệntin2
zhùcư trúdừng lại1
zhī dàobiếthiểunhận thức1
zhì huìtrí tuệsự thông minhtrí khôn6
xíngđihànhdu lịch1
fù zúgiàudồi dàophong phú7
shìViệcSựChuyện1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
tīngnghelắng nghe1
jiùcứucứu thoátgiải thoát3
điđi tớiqua rồi1
qǐ bùcó phải~khôngchẳng phải~sao
MộtDuy nhấtCái1
lián mǐnthươngxót thươnglòng trắc ẩn
yīnbởi vìchữ cũ6
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
dì xionganh emđồng chíbạn
nǎi shìchính là
quántất cảtoàn bộmọi2
ànnhấnđẩyđể riêng3
xīntâmlòngtâm huyết3
yī fuquần áoáo quầntrang phục1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com