中文圣经

Từ vựng sách MA-THI-Ơ

Từ vựng sách MA-THI-Ơ — 57 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
yē sūĐức Giêsu
yàoMuốnCầnSắp1
láiĐếnVềTừ khi1
yǒuSở hữuTồn tại1
điđi tớiqua rồi1
gěiChoDành choĐể1
MộtDuy nhấtCái1
mén túmôn đồhọc trò
gào sùbảokểkhiếu nại1
jiàogọihétlệnh1
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
kàn jiànnhìn thấybắt gặp1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
nhất địnhphảichắc chắn5
ruònhưnếu6
shìViệcSựChuyện1
fánmọiphàm7
cầmlấymang1
shēngMọcSinhSản xuất2
zhòng rénmọi ngườiquần chúngđại chúng7
Cá nhân1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
tīng jiànnghenghe thấylắng nghe1
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
dāngkhiứng2
jìntiến lêntiến bộvào1
LớnTo lớnTuyệt vời1
huí dátrả lờiđápđáp lại1
jiànthấygặpxuất hiện1
kànNhìnXemĐọc1
ConĐứa conHạt1
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
tiān guónước trời
chachú báccha mẹ
dàidâythắt lưngbản2
liǎngHaiCả haiVài1
xǔ duōnhiềurất nhiềukhá nhiều2
hǎoTốtThích hợpĐúng1
yòngdùngsử dụngcần1
háivẫncònvẫn còn1
tiān shàngTrờiThiên đườngTrên trời2
zuòlàmtạotrở thành1
qǐ láiđứng lênthức dậy1
shuíaingười nàoai đó1
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
pú réntớngười hầuđầy tớ
dì xionganh emđồng chíbạn
de huànếutrong trường hợpnếu như2
ér zicon traiđứa con trai1
tónggiốngnhưcùng6
fǎ lì sài rénngười Pharisê
zhè lǐđâychỗ nàynơi này1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com