中文圣经

Từ vựng sách MI-CA

Từ vựng sách MI-CA — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
nhất địnhphảichắc chắn5
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
mínnhân dântoàn dân
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
xíngđihànhdu lịch1
使shǐLàmGây raDùng3
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
nhưgiống nhưví dụ6
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
như thế nàocái nào1
yǎ gèGiacôbeGiêmHêrô
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
tīngnghelắng nghe1
shānnúiđồibó rơm cho tằm1
yīnbởi vìchữ cũ6
yòngdùngsử dụngcần1
dāngkhiứng2
yē lù sā lěngGiê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng
jū míncư dândân cưcử nhân4
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
xī ānXi-ôn
thứ haikế tiếpphụ
chóu díkẻ thùđịchthù địch
xiànggiốngtương tựtrông như2
yǒuSở hữuTồn tại1
yóu dàGiu-đa
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
shìViệcSựChuyện1
điđi tớiqua rồi1
shǒutayngườikỹ thuật1
NgàyMặt trờiNhật1
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
zhōng demục tiêu
zuòLàmTham giaViết6
de huànếutrong trường hợpnếu như2
zhōng jiāngiữagiữa lúclúc đó1
guónướcquốc giadân tộc1
wángvuanhà vuatuyệt vời4
lợilợi íchsắc bén6
chūRaXuất hiệnPhát sinh1
zuì guotội lỗilỗisai
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
guītrở vềtrả lạithuộc về4
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
có thểđược phépthích hợp5
làm saocó phảinhư thế nào
qǐ láiđứng lênthức dậy1
jù jítập hợptụ tập7
MộtDuy nhấtCái1
yáng qúnbầy cừu
xiàndângcúng tặng5
jiāâm điệuâm thanh
đượcmắc2
sā mǎ lì yàXamarê
jiā devợngười vợ
zuì ètội áctội lỗitội phạm6
láiĐếnVềTừ khi1
huǐ miètiêu diệtphá hủyhuỷ hoại7
Tập hợpHọpTụ tập4

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com