Bible Verses About Trust
Bible Verses About Trust — 58 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 倚靠 | yǐ kào | tựa vàophụ thuộc | |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 名 | míng | têndanh từvị trí | 2 |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 日子 | rì zi | NgàyNgày thángNgày của cuộc sống | 2 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 那些 | nà xiē | nhữngnhữngthứcác | 1 |
| 本 | běn | gốcnguồncủa mình | 1 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 处 | chù | ChỗNơiPhần | 4 |
| 惧怕 | jù pà | sợkhông dámhãi | |
| 帮助 | bāng zhù | trợ giúphỗ trợgiúp | 2 |
| 认识 | rèn shi | biếtquen biết | 1 |
| 召 | zhào | gọitriệu tậpthiền am | |
| 善 | shàn | tốttừ thiệnlành | 7 |
| 心中 | xīn zhōng | trong lòngtrong tâmtâm trí | 2 |
| 离弃 | lí qì | bỏ rơilìa bỏ | |
| 聪明 | cōng ming | thông minhlanh lợisắc sảo | 5 |
| 磐石 | pán shí | tảng đá | |
| 晓得 | xiǎo de | biếthiểu | 6 |
| 寻求 | xún qiú | tìm kiếmsách lượcxin | 5 |
| 有福 | yǒu fú | được phướcđược phúccó phúc | |
| 力量 | lì liàng | sức mạnhsứclực | 3 |
| 旨意 | zhǐ yì | chỉ thịsắc lệnhý định | |
| 患难 | huàn nàn | gian nanthử thách | |
| 欢乐 | huān lè | vui tươivui vẻhạnh phúc | 3 |
| 盾牌 | dùn pái | khiêncớmấu chuyện | |
| 保障 | bǎo zhàng | bảo đảmbảo vệđảm bảo | 7 |
| 为人 | wèi rén | vì người khácvì lợi ích người khác | 7 |
| 投靠 | tóu kào | tựa vàotrông cậy | |
| 成全 | chéng quán | giúp đạt đượchoàn thành | |
| 颂赞 | sòng zàn | ngợi khentán dương | |
| 专心 | zhuān xīn | tập trungchú ý | 4 |
| 互相 | hù xiāng | lẫn nhautương hỗ | 3 |
| 诗歌 | shī gē | thơbài thơthi ca | 5 |
| 认得 | rèn de | nhận rabiết | 3 |
| 交托 | jiāo tuō | giao phótin tưởng | |
| 万事 | wàn shì | mọi việcmọi sự | |
| 永久 | yǒng jiǔ | vĩnh viễnlâu dàivĩnh cửu | 7 |
| 得益 | dé yì | được lợihưởng lợi | |
| 仰赖 | yǎng lài | dựa vàotin tưởng | |
| 效力 | xiào lì | hiệu lựccó hiệu quả | 7 |
| 可靠 | kě kào | đáng tin cậychắc chắnvững chắc | 3 |