Từ vựng sách II CÔ-RINH
Từ vựng sách II CÔ-RINH — 59 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 忧愁 | yōu chóu | buồn phiềnlo lắngchán nản | 7 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 安慰 | ān wèi | an ủimừng thầm | 5 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 夸口 | kuā kǒu | khoác láckhoác khoạckhoe khoang | |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 软弱 | ruǎn ruò | yếumềmkhông có sức | 7 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 荣光 | róng guāng | vinh quangdanh dựánh sáng | |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 过 | guò | quađi quavượt | 1 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 凭着 | píng zhe | dựa vàocăn cứnhờ | 7 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 提多 | tí duō | Títô | |
| 多 | duō | NhiềuHơnQuá nhiều | 1 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 如今 | rú jīn | ngày nayhiện nay | 4 |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 许多 | xǔ duō | nhiềurất nhiềukhá nhiều | 2 |
| 传 | chuán | truyềnlan truyềnlây | 3 |
| 谁 | shuí | aingười nàoai đó | 1 |
| 劝 | quàn | khuyênthúc giụccố gắng thuyết phục | 5 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 原 | yuán | ban đầunguyênnguyên bản | 6 |
| 身上 | shēn shàng | trên ngườiở trong ngườimang theo | 1 |