中文圣经

Từ vựng sách I SA-MU-ÊN

Từ vựng sách I SA-MU-ÊN — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
sǎo luóSa-lơ
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
dà wèiĐa-vít
rénngườicon người1
điđi tớiqua rồi1
cầmlấymang1
thứ haikế tiếpphụ
mẹngười phụ nữ lớnnguồn gốc6
thảnémphát tán7
ěrtaitay cầm
fēi lì shì rénngười Philit
láiĐếnVềTừ khi1
yǒuSở hữuTồn tại1
wángvuanhà vuatuyệt vời4
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
nhất địnhphảichắc chắn5
yàoMuốnCầnSắp1
yuēhẹnmờikhoảng3
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
lợilợi íchsắc bén6
MộtDuy nhấtCái1
ér zicon traiđứa con trai1
dānhóa đơndanh sáchmẫu4
使shǐLàmGây raDùng3
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
gēn suítheođi theo5
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
bǎi xìngthường dânnhân dân
kéochơi đàn2
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
pú réntớngười hầuđầy tớ
zuòLàmTham giaViết6
nền tảngcơ sởgốc
gěiChoDành choĐể1
jiànthấygặpxuất hiện1
gào sùbảokểkhiếu nại1
so sánhtỷ sốcử chỉ1
ruònhưnếu6
xíngđihànhdu lịch1
dào lecuối cùngsau cùng
shāgiếtsát hại5
de huànếutrong trường hợpnếu như2
yuē guìTủ Giao ướcHòm Giao ước
zhè lǐđâychỗ nàynơi này1
shìViệcSựChuyện1
wènhỏihỏi thăm1
nữ tu sĩâm điệu
yú shìVì vậyDo đóBởi vậy4
jīn rìhôm nayngày hôm nayngày nay5
NgàyMặt trờiNhật1
shǒu lǐtrong taysở hữu4
yīnbởi vìchữ cũ6
wǎngđihướngchỉ2
shuíaingười nàoai đó1
shǒutayngườikỹ thuật1
gạomét2
sānBaBa cái1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com