中文圣经

Từ vựng sách GIÊ-RÊ-MI

Từ vựng sách GIÊ-RÊ-MI — 60 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
nhất địnhphảichắc chắn5
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
使shǐLàmGây raDùng3
wángvuanhà vuatuyệt vời4
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yóu dàGiu-đa
bā bǐ lúnBabylonBa Bì Lônthành cổ
yǒuSở hữuTồn tại1
de huànếutrong trường hợpnếu như2
điđi tớiqua rồi1
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
yīnbởi vìchữ cũ6
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
yē lì mǐGiê-rê-mi-atiên tri Jeremiah
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
láiĐếnVềTừ khi1
ér zicon traiđứa con trai1
lợilợi íchsắc bén6
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
yē lù sā lěngGiê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng
xíngđihànhdu lịch1
đáynềnnền tảng4
chéngthành phốlâu đài3
lín dàoxảy đếntớitấn công
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
tao nhãthanh lịch
jūnquânquân độibinh
thứ haikế tiếpphụ
bǎi xìngthường dânnhân dân
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
wànvạnrất nhiềukhông kể2
yòngdùngsử dụngcần1
zhòngĐámĐông đảoNhiều
西tâyhướng tâyphương tây1
shǒutayngườikỹ thuật1
tīngnghelắng nghe1
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
mínnhân dântoàn dân
zhùcư trúdừng lại1
dāngkhiứng2
yuēhẹnmờikhoảng3
như thế nàocái nào1
LớnTo lớnTuyệt vời1
gōng jītấn côngbuộc tộicáo buộc6
cươngép buộckhắc7
shìViệcSựChuyện1
xiànggiốngtương tựtrông như2
jiāâm điệuâm thanh
āi jíAi Cập
bắt giữlàm tù binhcơm ra
lièSắp xếpXếp hàngTập tin4
wú rénkhông aivô nhânthất bại
tīng cóngnghe theotuân phụclắng nghe7
tīng jiànnghenghe thấylắng nghe1
nền tảngcơ sởgốc

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com