中文圣经

Từ vựng sách RU-TƠ

Từ vựng sách RU-TƠ — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
ná é mǐNa-ô-mi
lù déRu-tơ
bō ā sīBô-a-xơ
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
使shǐLàmGây raDùng3
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
điđi tớiqua rồi1
yuànmuốnướcthành thật5
chàxoa
cầm cốtạm giữcảm giữ7
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
nǚ zǐphụ nữnữ giới3
pó pomẹ chồngbà ngoại
shí qǔnhặt lêntập hợpsưu tập
nǚ ércon gái1
láiĐếnVềTừ khi1
yǒuSở hữuTồn tại1
yàoMuốnCầnSắp1
mài suìbông lúacây lúabông ngô
shēngMọcSinhSản xuất2
gè ércỡchiều caodáng vóc5
phụ nữquân bàvợ
shúcứu chuộchoàn lạimua lại7
liǎngHaiCả haiVài1
đượcmắc2
bó lì héngBê-tơ-lê-hê
lợilợi íchsắc bén6
míng jiàogọi tên làtên là
zhàng fuchồngngười đàn ôngvững chắc4
nhất địnhphảichắc chắn5
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
shōu gēgặtthu hoạchnhặt
pú réntớngười hầuđầy tớ
zhè lǐđâychỗ nàynơi này1
jìngầngần gũixung quanh2
qīn shǔhọ hàngthân thuộcngười thân6
ConĐứa conHạt1
jiàogọihétlệnh1
gạomét2
vợbà vợ
dào lecuối cùngsau cùng
yú shìVì vậyDo đóBởi vậy4
xíngđihànhdu lịch1
ēnơnơn phướcơn lành
menđánh dấu số nhiều1
dà màilúa mạch
jīn rìhôm nayngày hôm nayngày nay5
zhìtớinhấtcho đến5
wǎngđihướngchỉ2
cươngép buộckhắc7
chếtkhông thể quacứng nhắc3
như thế nàocái nào1
huí qùquay lạitrở về1
zuòLàmTham giaViết6
nǎ lǐđâunơi nàoở đâu1
běngốcnguồncủa mình1
huí dátrả lờiđápđáp lại1
zuòngồichiếm chỗđi1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com