Từ vựng sách II CÁC VUA
Từ vựng sách II CÁC VUA — 62 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 约 | yuē | hẹnmờikhoảng | 3 |
| 沙 | shā | cátcát mịnkhàn | |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 年 | nián | nămtuổi | 1 |
| 哈 | hā | hahathíchmê | |
| 殿 | diàn | đạiđiện thờ | |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 耶户 | yē hù | Giê-huvua Y-sơ-ra-ên | |
| 耶 | yē | ||
| 耶路撒冷 | yē lù sā lěng | Giê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng | |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 雅 | yǎ | tao nhãthanh lịch | |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 看 | kàn | NhìnXemĐọc | 1 |
| 拉 | lā | kéochơi đànrê | 2 |
| 坛 | tán | bàn thờsân khấunền tảng | 7 |
| 述 | shù | kểthuật lạinêu | |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 亚哈 | yà hā | A-hápvua A-háp | |
| 撒马利亚 | sā mǎ lì yà | Xamarê | |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 西 | xī | tâyhướng tâyphương tây | 1 |
| 斯 | sī | này | |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 仆人 | pú rén | tớngười hầuđầy tớ | |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 亚兰 | yà lán | Ram | |
| 希西家 | xī xī jiā | Hezekiahvua JudahHy Tây Gia | |
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 神人 | shén rén | thần nhânngười thần | |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 祖 | zǔ | tổ tiênông bà | |
| 勒 | lè | cươngép buộckhắc | 7 |
| 谢 | xiè | cảm ơnxin lỗitừ chối | |
| 长 | cháng | dàichiều dàiđiểm mạnh | 2 |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 杀 | shā | giếtsát hại | 5 |
| 家 | jiā | dùng trong từđồ đạcnội thất | 1 |