中文圣经

Từ vựng sách SÁNG THẾ

Từ vựng sách SÁNG THẾ — 60 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
gěiChoDành choĐể1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
kéochơi đàn2
yàoMuốnCầnSắp1
yǎ gèGiacôbeGiêmHêrô
yuē sèGiô-xép
ér zicon traiđứa con trai1
điđi tớiqua rồi1
lợilợi íchsắc bén6
láiĐếnVềTừ khi1
fù qīnbốchacha chồng3
yǒuSở hữuTồn tại1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
thứ haikế tiếpphụ
MộtDuy nhấtCái1
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
yà bó lā hǎnAbraham
shēngMọcSinhSản xuất2
nhất địnhphảichắc chắn5
使shǐLàmGây raDùng3
jiàogọihétlệnh1
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
āi jíAi Cập
lánphong lanhoa lan
cầmlấymang1
bǎitrămnhiều1
yǐ sāIsaac
fǎ lǎoPharaohvua Ai Cập
sǎoquétquét sạchlướt4
qī zǐvợ và con cáingười vợ4
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
jiànthấygặpxuất hiện1
yà bóÁp Ên
pú réntớngười hầuđầy tớ
zuòLàmTham giaViết6
Cá nhân1
đượcmắc2
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
bảy1
nǚ ércon gái1
chếtkhông thể quacứng nhắc3
zhùcư trúdừng lại1
dàidâythắt lưngbản2
zuòlàmtạotrở thành1
tónggiốngnhưcùng6
mong muốnước mơdính
bānđộilớpkhối1
ConĐứa conHạt1
shìViệcSựChuyện1
yú shìVì vậyDo đóBởi vậy4
so sánhtỷ sốcử chỉ1
niánnămtuổi1
cươngép buộckhắc7
jiā nánCanaanvùng Canaan
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
miàn qiántrướcmặttrước mặt2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com