中文圣经

Từ vựng sách THI THIÊN

Từ vựng sách THI THIÊN — 60 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
nhất địnhphảichắc chắn5
使shǐLàmGây raDùng3
yīnbởi vìchữ cũ6
yuànmuốnướcthành thật5
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yǒuSở hữuTồn tại1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yǒng yuǎnmãi mãivĩnh viễnlúc nào2
cí àitình yêutình cảmtinh thương
jiàogọihétlệnh1
yòngdùngsử dụngcần1
zàn měica tụngkhen ngợitôn thờ7
míngtêndanh từvị trí2
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
xíngđihànhdu lịch1
xīntâmlòngtâm huyết3
dāngkhiứng2
è rénngười xấungười áckẻ tội phạm
nhưgiống nhưví dụ6
tīngnghelắng nghe1
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
jiùcứucứu thoátgiải thoát3
gōng yìcông lýchính nghĩacông bình
chóu díkẻ thùđịchthù địch
láiĐếnVềTừ khi1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
mínnhân dântoàn dân
kéochơi đàn2
gěiChoDành choĐể1
tuō lítách rarời khỏitách biệt5
de huànếutrong trường hợpnếu như2
mỏngmịnmềm4
kǒumiệngngườilỗ1
shǒutayngườikỹ thuật1
shèngthánhlinh thiêng
zhí dàocho đếnđến lúcsuốt3
néngcó thểkhả năngđược1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
耀róng yàovinh dựdanh dựmuôn năm
LớnTo lớnTuyệt vời1
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
wángvuanhà vuatuyệt vời4
zhùcư trúdừng lại1
pú réntớngười hầuđầy tớ
bāng zhùtrợ giúphỗ trợgiúp2
xīn lǐlòngtâmtrái tim2
céngtừngtừng khiđã từng4
đượcmắc2
yǐ kàotựa vàophụ thuộc
zhěng jiùcứugiải thoát7
shēng yīntiếngâm thanhgiọng nói2
xiànggiốngtương tựtrông như2
chēng xiècảm ơnbày tỏ lòng biết ơn

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com