中文圣经

Từ vựng sách KHẢI THỊ

Từ vựng sách KHẢI THỊ — 60 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
yǒuSở hữuTồn tại1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
MộtDuy nhấtCái1
wèivị tríchỗghế2
使tiān shǐthiên thầnsứ giảdặc sứ7
bảy1
kàn jiànnhìn thấybắt gặp1
láiĐếnVềTừ khi1
shòuthú vậtcon vậtquái vật
zhòngĐámĐông đảoNhiều
jiàogọihétlệnh1
Cá nhân1
bǎo zuòngai vàngbệngưỡng mộ
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
tīng jiànnghenghe thấylắng nghe1
gěiChoDành choĐể1
nhất địnhphảichắc chắn5
xiànggiốngtương tựtrông như2
néngcó thểkhả năngđược1
BốnBốn cái1
gāo yángcừu conchiên
zuòLàmTham giaViết6
dì shàngTrên mặt đấtTrên sànTrên đất1
tiān shàngTrờiThiên đườngTrên trời2
ThứBậcNhưng1
cầmlấymang1
yīnbởi vìchữ cũ6
shēng yīntiếngâm thanhgiọng nói2
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
hǎo xiàngnhư thểcó vẻ2
chéngthành phốlâu đài3
zuòngồichiếm chỗđi1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
shòunhậnchấp nhậnchịu3
LớnTo lớnTuyệt vời1
cì gěiban tặngchocấp
zài dìĐịa phươngBản địaNơi này
fánmọiphàm7
chếtkhông thể quacứng nhắc3
dà shēngtiếng lớnnói lớn2
xíngđihànhdu lịch1
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
yòngdùngsử dụngcần1
hǎiBiểnĐại dươngRất nhiều2
wángvuanhà vuatuyệt vời4
jiào huìnhà thờ
wànvạnrất nhiềukhông kể2
huó wùĐộng vật sốngSinh vậtLoài sống
èrhaicái thứ hai1
xuèmáu3
shuǐNướcSôngBơi1
míngtêndanh từvị trí2
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
điđi tớiqua rồi1
使shǐ zhěsứ giảphái viên7
耀róng yàovinh dựdanh dựmuôn năm

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com