Từ vựng sách GA-LA-TI
Từ vựng sách GA-LA-TI — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 律法 | lǜ fǎ | luật phápquy địnhsắc lệnh | |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 割礼 | gē lǐ | phẫu thuật khắc điều | |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 义 | yì | công lýtính chính nghĩaý nghĩa | |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 传 | chuán | truyềnlan truyềnlây | 3 |
| 应许 | yīng xǔ | hứacho phép | |
| 弟兄们 | dì xiong men | anh emcác bạn | |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 十字架 | shí zì jià | thập tự giá | |
| 亚伯拉罕 | yà bó lā hǎn | Abraham | |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 生 | shēng | MọcSinhSản xuất | 2 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 称 | chēng | GọiNêuĐặt tên | 2 |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 靠 | kào | dựabên cạnhtiến lại | 2 |
| 本 | běn | gốcnguồncủa mình | 1 |
| 咒诅 | zhòu zǔ | nguyềnchửi rủalời nguyền | |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 外邦人 | wài bāng rén | người ngoại bangdân tộc khácngười khác | |
| 情欲 | qíng yù | tính dụcham muốnchân phương | |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 告诉 | gào sù | bảokểkhiếu nại | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 耶路撒冷 | yē lù sā lěng | Giê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng | |
| 那些 | nà xiē | nhữngnhữngthứcác | 1 |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 奴仆 | nú pú | tớnô lệngười hầu | |
| 犹太人 | yóu tài rén | người Do Thái | |
| 还 | hái | vẫncònvẫn còn | 1 |
| 经 | jīng | kinhkinh thánhqua | 7 |
| 自主 | zì zhǔ | tự chủđộc lậptự quyết định | 3 |
| 使徒 | shǐ tú | sứ đồtông đồ | |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 加 | jiā | thêmcộnggia tăng | 2 |