中文圣经

Từ vựng sách HA-BA-CÚC

Từ vựng sách HA-BA-CÚC — 64 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
rénngườicon người1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
yǒuSở hữuTồn tại1
yīnbởi vìchữ cũ6
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
使shǐLàmGây raDùng3
nhưgiống nhưví dụ6
qiáng bàobạo lựccưỡng bứchung dữ
kànNhìnXemĐọc1
nhất địnhphảichắc chắn5
mínnhân dântoàn dân
wèi hétại saovì saolàm sao6
xíngđihànhdu lịch1
yòngdùngsử dụngcần1
huòhọathảm họanạn
liè guócác quốc gianhiều nướccác nước
jiāâm điệuâm thanh
cươngép buộckhắc7
đáynềnnền tảng4
láiĐếnVềTừ khi1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
wǎnglướimạnglưới bắt2
kéochơi đàn2
dà dìđấttrái đấtmẹ đất7
mong muốnước mơdính
mò shìgợi ýám chỉđược ngụ ý
háivẫncònvẫn còn1
zhěng jiùcứugiải thoát7
dậynâng lênkhởi hành1
shìViệcSựChuyện1
è rénngười xấungười áckẻ tội phạm
guān kànxemquan sátlưu ý3
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
ngựaquân mãmã trong cờ vua3
so sánhtỷ sốcử chỉ1
jù jítập hợptụ tập7
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
hǎiBiểnĐại dươngRất nhiều2
đượcmắc2
có thểđược phépthích hợp5
đặtthiết lậpdựng5
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
lín dàoxảy đếntớitấn công
zhè xiēNhững cái nàyCái này1
qǐ bùcó phải~khôngchẳng phải~sao
chéngthành phốlâu đài3
耀róng yàovinh dựdanh dựmuôn năm
chōng mǎnĐầyTràn ngậpNgập tràn3
jiànthấygặpxuất hiện1
ǒu xiàngtượng thầntrang trang5
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
fā nùnổi giận6
mỏngmịnmềm4
zhàn jīngrun sợcảnh cáo
jiāng hésôngcon sôngdòng sông
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
hahathích
lúangôhạt
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
jǐ shíkhi nàomấy giờlúc nào
zuì niètội lỗitội ácđộc ác
jiān ètrơ trẽ và ác
bù lǐkhông chịu thừa nhậnbỏ quabỏ mặt7

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com