中文圣经

Từ vựng sách HÊ-BƠ-RƠ

Từ vựng sách HÊ-BƠ-RƠ — 61 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
rénngườicon người1
yàoMuốnCầnSắp1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yǒuSở hữuTồn tại1
yīnbởi vìchữ cũ6
xìnthưbưu điệntin2
gènghơncàngcòn2
zuòLàmTham giaViết6
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
ruònhưnếu6
MộtDuy nhấtCái1
shìViệcSựChuyện1
dà jì sīthầy tế lễ cấp caotư tế trưởng
xuèmáu3
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
jiàogọihétlệnh1
chếtkhông thể quacứng nhắc3
jì sīlinh mụctư tếchức sắc
láiĐếnVềTừ khi1
gěiChoDành choĐể1
nà xiēnhữngnhữngthứcác1
ér zicon traiđứa con trai1
nhất địnhphảichắc chắn5
yīng xǔhứacho phép
đượcmắc2
đặtthiết lậpdựng5
zuìtộilỗitội lỗi6
使shǐLàmGây raDùng3
điđi tớiqua rồi1
néngcó thểkhả năngđược1
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
zhàoChiếuSángChụp ảnh3
yuēhẹnmờikhoảng3
đãcả... lẫn4
yòngdùngsử dụngcần1
shòunhậnchấp nhậnchịu3
yē sūĐức Giêsu
nǎi shìchính là
jìn rùvàotham giaxâm nhập2
bù néngkhông thểkhông đượckhông nên
yǐ jīngđãrồi2
yǒng yuǎnmãi mãivĩnh viễnlúc nào2
xiànggiốngtương tựtrông như2
yí yànggiốngtương đồngbằng1
yà bó lā hǎnAbraham
bǎi xìngthường dânnhân dân
qǐ shìthềtuyên thệthề hôn
LớnTo lớnTuyệt vời1
使tiān shǐthiên thầnsứ giảdặc sứ7
dāngkhiứng2
tế tựcúng tếlễ7
jī dūĐức Kitô
ān xīnghỉngủyên nghỉ
guòquađi quavượt1
xíngđihànhdu lịch1
lǜ fǎluật phápquy địnhsắc lệnh
zhàng mùlềutrạitúp lều
de huànếutrong trường hợpnếu như2
fánmọiphàm7
běngốcnguồncủa mình1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com