中文圣经

Từ vựng sách XA-CHA-RI

Từ vựng sách XA-CHA-RI — 63 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
nhất địnhphảichắc chắn5
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yàoMuốnCầnSắp1
wànvạnrất nhiềukhông kể2
jūnquânquân độibinh
yē lù sā lěngGiê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng
rénngườicon người1
yǒuSở hữuTồn tại1
使shǐLàmGây raDùng3
NgàyMặt trờiNhật1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yóu dàGiu-đa
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
MộtDuy nhấtCái1
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
nhưgiống nhưví dụ6
láiĐếnVềTừ khi1
使tiān shǐthiên thầnsứ giảdặc sứ7
mínnhân dântoàn dân
liè guócác quốc gianhiều nướccác nước
yīnbởi vìchữ cũ6
điđi tớiqua rồi1
de huànếutrong trường hợpnếu như2
như thế nàocái nào1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
殿diànđạiđiện thờ
zuòLàmTham giaViết6
lín dàoxảy đếntớitấn công
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
ngựaquân mãmã trong cờ vua3
shuō huànói chuyệnlời nói1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
zhōng jiāngiữagiữa lúclúc đó1
kànNhìnXemĐọc1
dāngkhiứng2
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
liǎngHaiCả haiVài1
mièdập tắttắtdiệt trừ6
chùChỗNơiPhần4
jiànthấygặpxuất hiện1
wènhỏihỏi thăm1
gěiChoDành choĐể1
jū míncư dândân cưcử nhân4
một mìnhđộc lậpduy nhất7
duōNhiềuHơnQuá nhiều1
cóng qiánngày xưatrước kiathuở nào3
zhàngađứngdừng1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
yì sīý tưởngý nghĩanhu cầu2
xī ānXi-ôn
zhùcư trúdừng lại1
yīng dāngnênphảicần3
fánmọiphàm7
gōng jītấn côngbuộc tộicáo buộc6
bú zàikhông cònkhông lại6
mù rénngười chăn cừumục sưch牧
lièSắp xếpXếp hàngTập tin4
tīngnghelắng nghe1
xíngđihànhdu lịch1
使shǐ zhěsứ giảphái viên7
chéngthành phốlâu đài3
miàn qiántrướcmặttrước mặt2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com