Từ vựng sách I PHIA-RƠ
Từ vựng sách I PHIA-RƠ — 62 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 受苦 | shòu kǔ | chịu khổlâm nạnđau khổ | 7 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 顺服 | shùn fú | phục tùngtuân theo | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 显现 | xiǎn xiàn | xuất hiệnlộ diệnhiện ra | 7 |
| 既 | jì | đãvìcả... lẫn | 4 |
| 灵 | líng | NhanhLanh lợiHiệu quả | 7 |
| 恩 | ēn | ơnơn phướcơn lành | |
| 圣洁 | shèng jié | thánh sạchtinh khiếtthanh sạch | |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 拣选 | jiǎn xuǎn | lựa chọntuyển chọnphân loại | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 曾 | céng | từngtừng khiđã từng | 4 |
| 宝贵 | bǎo guì | quý giáquý báutrân trọng | 4 |
| 从前 | cóng qián | ngày xưatrước kiathuở nào | 3 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 敬畏 | jìng wèi | kính sợsợ hãitôn kính | |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 旨意 | zhǐ yì | chỉ thịsắc lệnhý định | |
| 行善 | xíng shàn | làm lànhhành thiệntừ thiện | |
| 罪 | zuì | tộilỗitội lỗi | 6 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 复活 | fù huó | sống lạiphục sinhtái sinh | 7 |
| 盼望 | pàn wàng | mong muốnkỳ vọng | 6 |
| 得着 | dé zhe | đượcthu được | |
| 不能 | bù néng | không thểkhông đượckhông nên | |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 坏 | huài | xấuhỏngvỡ | 1 |
| 灵魂 | líng hún | linh hồntâm hồntinh thần | 7 |