Từ vựng sách II LỊCH SỬ
Từ vựng sách II LỊCH SỬ — 63 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 殿 | diàn | đạiđiện thờ | |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 雅 | yǎ | tao nhãthanh lịch | |
| 耶路撒冷 | yē lù sā lěng | Giê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng | |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 耶 | yē | ||
| 所罗门 | suǒ luó mén | Sa-lô-môn | |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 约 | yuē | hẹnmờikhoảng | 3 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 大卫 | dà wèi | Đa-vít | |
| 民 | mín | nhân dântoàn dân | |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 未 | wèi | chưakhông | 7 |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 年 | nián | nămtuổi | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 玛 | mǎ | mã | |
| 安 | ān | yên bìnhan toànyên tâm | 4 |
| 祖 | zǔ | tổ tiênông bà | |
| 坛 | tán | bàn thờsân khấunền tảng | 7 |
| 罗 | luó | vải mỏngquần áotập hợp | 7 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 各 | gè | MỗiTừngCác | 3 |
| 波 | bō | sónggợn sóngbão | |
| 亚撒 | yà sā | A-sa | |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 西 | xī | tâyhướng tâyphương tây | 1 |
| 百 | bǎi | trămnhiều | 1 |
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 祭 | jì | tế tựcúng tếlễ | 7 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 希西家 | xī xī jiā | Hezekiahvua JudahHy Tây Gia | |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 约沙法 | yuē shā fǎ | Gê-hô-sa-phát | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 立 | lì | đặtthiết lậpdựng | 5 |
| 示 | shì | chỉtiết lộkhoe | |
| 长 | cháng | dàichiều dàiđiểm mạnh | 2 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 兵 | bīng | línhquân độivũ khí | 4 |