Từ vựng sách CÔNG VỤ
Từ vựng sách CÔNG VỤ — 62 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 保罗 | bǎo luó | Phao lôPhaolo | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 犹太人 | yóu tài rén | người Do Thái | |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 彼得 | bǐ dé | Phêrô | |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 耶路撒冷 | yē lù sā lěng | Giê-ru-sa-lemThành phố Thiêng liêng | |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 长 | cháng | dàichiều dàiđiểm mạnh | 2 |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 听见 | tīng jiàn | nghenghe thấylắng nghe | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 往 | wǎng | đihướngchỉ | 2 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 看见 | kàn jiàn | nhìn thấybắt gặp | 1 |
| 话 | huà | nóingôn ngữlời nói | 1 |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 使徒 | shǐ tú | sứ đồtông đồ | |
| 听 | tīng | nghelắng nghe | 1 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 站 | zhàn | gađứngdừng | 1 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 起来 | qǐ lái | đứng lênthức dậy | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 带 | dài | dâythắt lưngbản | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 提 | tí | nângđưa lênđề xuất | 2 |
| 门徒 | mén tú | môn đồhọc trò | |
| 到了 | dào le | cuối cùngsau cùng | |
| 百姓 | bǎi xìng | thường dânnhân dân | |
| 多 | duō | NhiềuHơnQuá nhiều | 1 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 船 | chuán | thuyềntàu | 2 |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 尼 | ní | nữ tu sĩâm điệu | |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 天 | tiān | NgàyTrờiThiên đường | 1 |
| 名 | míng | têndanh từvị trí | 2 |