中文圣经

Từ vựng sách A-MỐT

Từ vựng sách A-MỐT — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
nhất địnhphảichắc chắn5
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
rénngườicon người1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yàoMuốnCầnSắp1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
使shǐLàmGây raDùng3
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
MộtDuy nhấtCái1
điđi tớiqua rồi1
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
yòngdùngsử dụngcần1
chàxoa
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
thứ haikế tiếpphụ
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
yǒuSở hữuTồn tại1
殿gōng diàncung điệnlâu đài7
mínnhân dântoàn dân
không cókhôngchẳng4
láiĐếnVềTừ khi1
sānBaBa cái1
mièdập tắttắtdiệt trừ6
chéngthành phốlâu đài3
rì ziNgàyNgày thángNgày của cuộc sống2
néngcó thểkhả năngđược1
fàn zuìphạm tộitội phạmtội lỗi6
shāođốtlửađun4
bắt giữlàm tù binhcơm ra
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
zài dìĐịa phươngBản địaNơi này
shìViệcSựChuyện1
wànvạnrất nhiềukhông kể2
jūnquânquân độibinh
biàn wèitrở thànhbiến thành3
dāngkhiứng2
wángvuanhà vuatuyệt vời4
ātiền tốchuyển âmAfghanistan
fānnước ngoàidã mantừ loại6
sì cìlần thứ tưbốn lần
bù miǎntất yếukhông tránh khỏi5
xíng fáhình phạttrừng phạt
chúngười lớn tuổingười đầu con
qí zhōngtrong đógiữabao gồm2
nhưgiống nhưví dụ6
như thế nàocái nào1
zhùcư trúdừng lại1
tīngnghelắng nghe1
ruònhưnếu6
làm saocó phảinhư thế nào
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
chūRaXuất hiệnPhát sinh1
guónướcquốc giadân tộc1
quản lýphòng
dāodaolưỡigươm3
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
āi jíAi Cập
yù yántiên đoánlời tiên trinói trước7
NgàyMặt trờiNhật1
xíngđihànhdu lịch1
mìngsự sốngvận mệnhmệnh lệnh6
kàn jiànnhìn thấybắt gặp1
tè lìTerry

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com