Từ vựng sách QUAN ÁN
Từ vựng sách QUAN ÁN — 62 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 米 | mǐ | gạomét | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 勒 | lè | cươngép buộckhắc | 7 |
| 拉 | lā | kéochơi đànrê | 2 |
| 比 | bǐ | so sánhtỷ sốcử chỉ | 1 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 雅 | yǎ | tao nhãthanh lịch | |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 参孙 | cān sūn | Sam-sôn | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 基甸 | jī diàn | Ghê-đê-ôn | |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 迦 | jiā | âm điệuâm thanh | |
| 手 | shǒu | tayngườikỹ thuật | 1 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 悯 | mǐn | thươngthương xótcảm thương | |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 西 | xī | tâyhướng tâyphương tây | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 示 | shì | chỉtiết lộkhoe | |
| 杀 | shā | giếtsát hại | 5 |
| 妻 | qī | vợbà vợ | |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 斯 | sī | này | |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 玛 | mǎ | mã | |
| 出来 | chū lái | raxuất hiệnnảy sinh | 1 |
| 剑 | jiàn | gươmkiếmthanh gươm | 6 |
| 起来 | qǐ lái | đứng lênthức dậy | 1 |
| 非利士人 | fēi lì shì rén | người Philit | |
| 甸 | diàn | ngoại ôvùng venngoại vi | |
| 百 | bǎi | trămnhiều | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 交 | jiāo | giaogửitrả | 2 |
| 伯 | bó | chúngười lớn tuổingười đầu con | |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 耶弗他 | yē fú tā | Giê-phơ-tha | |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 使者 | shǐ zhě | sứ giảphái viên | 7 |
| 巴力 | bā lì | Ba-anhĐức Chúa Trời cổ đại Trung ĐôngBaal |