Từ vựng sách GIÔ-NA
Từ vựng sách GIÔ-NA — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 约 | yuē | hẹnmờikhoảng | 3 |
| 尼 | ní | nữ tu sĩâm điệu | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 微 | wēi | nhỏlẹo lẹosâu sắc | |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 船 | chuán | thuyềntàu | 2 |
| 海 | hǎi | BiểnĐại dươngRất nhiều | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 起来 | qǐ lái | đứng lênthức dậy | 1 |
| 往 | wǎng | đihướngchỉ | 2 |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 鱼 | yú | CáCá và thủy sảnLoại cá | 2 |
| 发怒 | fā nù | nổi giận | 6 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 蓖麻 | bì má | Cây thầu dầucây bỏng | |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 临到 | lín dào | xảy đếntớitấn công | |
| 施 | shī | thi hànhphát hànháp dụng | |
| 求告 | qiú gào | cầu xinkhấn cầu | |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 安排 | ān pái | sắp xếpbố trí | 3 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 大城 | dài chéng | thành phố lớntỉnh lớn | |
| 其中 | qí zhōng | trong đógiữabao gồm | 2 |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 躲避 | duǒ bì | trốntránhthoát | 7 |
| 抛 | pāo | némquăngphóng | 7 |
| 哪 | nǎ | như thế nàocái nàogì | 1 |
| 掣 | chè | kéorútrút lại | |
| 灾 | zāi | thảm họatai nạnhọa | 5 |
| 缘故 | yuán gù | lý donguyên nhânsở dĩ | 6 |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 大大 | dà dà | lớn laobố | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 海浪 | hǎi làng | sóng biểncon sóng | 6 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 三 | sān | BaBa cái | 1 |
| 夜 | yè | ĐêmBuổi tốiThời tối | 2 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 头 | tóu | đầukiểu tócđỉnh | 2 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 宣告 | xuān gào | tuyên bốcông bốphát hành | 7 |
| 坐 | zuò | ngồichiếm chỗđi | 1 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 牲畜 | shēng chù | Gia súcChăn nuôiThú vật nông trại | 7 |
| 后悔 | hòu huǐ | hối hậnnuối tiếcân hận | 5 |
| 合乎 | hé hū | phù hợptương ứngthích ứng | 7 |
| 理 | lǐ | kết cấubản chấttrật tự | 6 |
| 棵 | kē | 4 | |
| 居民 | jū mín | cư dândân cưcử nhân | 4 |
| 达到 | dá dào | đếnđạt đượcgiành được | 3 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 逃往 | táo wǎng | trốn chạylưu vong | |
| 然而 | rán ér | tuy nhiênnhưngmà | 4 |
| 大风 | dà fēng | Bãogió mạnh |