中文圣经

Từ vựng sách DÂN SỐ

Từ vựng sách DÂN SỐ — 63 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
rénngườicon người1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
西mó xīMôi-se
MộtDuy nhấtCái1
zhīconchỉ2
tế tựcúng tếlễ7
xiàndângcúng tặng5
yǒuSở hữuTồn tại1
lợilợi íchsắc bén6
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
ér zicon traiđứa con trai1
xíngđihànhdu lịch1
mong muốnước mơdính
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
zuòLàmTham giaViết6
thứ haikế tiếpphụ
gěiChoDành choĐể1
dân tộctộchọ6
cươngép buộckhắc7
yà lúnA-rôn
shǔloạichithành viên gia đình3
lánphong lanhoa lan
zhàoChiếuSángChụp ảnh3
nhất địnhphảichắc chắn5
fēn fùnóihướng dẫnlệnh7
zhīhỗ trợchống đỡnâng3
pàipháichi nhánhgửi3
ànnhấnđẩyđể riêng3
dậynâng lênkhởi hành1
suìtuổinăm1
bǎitrămnhiều1
zhòngĐámĐông đảoNhiều
năm1
wèichưakhông7
điđi tớiqua rồi1
gōngcông cộngchungchung chúng6
tónggiốngnhưcùng6
qiānnghìn2
zi sūncon emthế hệ sau7
gōng yángchiên đựcchiên côngcừu đực
shùsốcon sốnhiều2
fánmọiphàm7
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
使shǐLàmGây raDùng3
jì sīlinh mụctư tếchức sắc
shèngthánhlinh thiêng
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
láiĐếnVềTừ khi1
gōng niúcon bòtrâu
shǒu lǐngthủ lĩnhtrùmtướng
ān yíngđóng quândựng trạicắm trại
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
yòngdùngsử dụngcần1
bảy1
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
gòng yǒucó tất cảsở hữu chungcộng3
guītrở vềtrả lạithuộc về4
tơ thôtrắngđơn sơ7
wànvạnrất nhiềukhông kể2
huì mùtrại hội họpđền thờchòi

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com