Từ vựng sách I TÊ-SA-LÔ-NI-CA
Từ vựng sách I TÊ-SA-LÔ-NI-CA — 63 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 弟兄们 | dì xiong men | anh emcác bạn | |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 一样 | yí yàng | giốngtương đồngbằng | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 怎样 | zěn yàng | như thế nàoloại nàogì | 2 |
| 喜乐 | xǐ lè | niềm vuisự vui thích | |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 晓得 | xiǎo de | biếthiểu | 6 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 圣洁 | shèng jié | thánh sạchtinh khiếtthanh sạch | |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 睡 | shuì | ngủnằm | 1 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 常常 | cháng cháng | thườngthường xuyênthường thường | 1 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 正如 | zhèng rú | đúng nhưchính nhưnhư | 5 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 降临 | jiàng lín | hạ lạpđếntới | 7 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 如同 | rú tóng | nhưgiống nhưcũng như | 5 |
| 愿意 | yuàn yì | muốnsẵn lòng | 2 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 患难 | huàn nàn | gian nanthử thách | |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 劝 | quàn | khuyênthúc giụccố gắng thuyết phục | 5 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 提摩太 | tí mó tài | Timôtê | |
| 写信 | xiě xìn | viết thưsoạn thư | |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 不住 | bú zhù | không ngừngliên tụcsuốt |