Từ vựng sách I TI-MÔ-THÊ
Từ vựng sách I TI-MÔ-THÊ — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 真道 | zhēn dào | đạo châncon đường thật | |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 无 | wú | không cókhôngchẳng | 4 |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 寡妇 | guǎ fù | bà góaquân phụ | 7 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 只要 | zhǐ yào | miễn lànếuchỉ cần | 2 |
| 可 | kě | có thểđược phépthích hợp | 5 |
| 敬虔 | jìng qián | kính sợtôn trọngxin lỗi | |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 如同 | rú tóng | nhưgiống nhưcũng như | 5 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 家 | jiā | dùng trong từđồ đạcnội thất | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 真 | zhēn | thực sựthật vậythực | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 劝 | quàn | khuyênthúc giụccố gắng thuyết phục | 5 |
| 嘱咐 | zhǔ fù | dặnyêu cầu | 7 |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 有人 | yǒu rén | có ngườiai đócó ai | 2 |
| 话 | huà | nóingôn ngữlời nói | 1 |
| 不能 | bù néng | không thểkhông đượckhông nên | |
| 美好 | měi hǎo | tốt đẹpdễ mến | 3 |
| 女人 | nǚ rén | phụ nữngười phụ nữ | 1 |
| 执事 | zhí shì | công việcnhiệm vụ | |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 清洁 | qīng jié | sạchlàm sạch | 6 |
| 良心 | liáng xīn | lương tâmxác suất | 7 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 如此 | rú cǐ | như vậynhư thế nàythế nên | 5 |
| 教导 | jiào dǎo | dạyhướng dẫnchỉ dẫn | |
| 先 | xiān | trướctrước tiênlần đầu | 1 |
| 必须 | bì xū | phảicần phảibắt buộc | 2 |
| 儿女 | ér nǚ | con cáicon trai con gáithanh niên nữ | 5 |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 救主 | jiù zhǔ | Cứu chúangười cứu | |
| 想要 | xiǎng yào | muốnthíchưa thích | |
| 圣洁 | shèng jié | thánh sạchtinh khiếtthanh sạch | |
| 然而 | rán ér | tuy nhiênnhưngmà | 4 |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 永生 | yǒng shēng | sống mãisống vĩnh viễncả đời | |
| 看见 | kàn jiàn | nhìn thấybắt gặp | 1 |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |