中文圣经

Từ vựng sách Ô-SÊ

Từ vựng sách Ô-SÊ — 63 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
nhất địnhphảichắc chắn5
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
nhưgiống nhưví dụ6
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
yǐ fǎ liánÊ-phrai-imthành phốtỉnh
rénngườicon người1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
使shǐLàmGây raDùng3
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
yīnbởi vìchữ cũ6
yàoMuốnCầnSắp1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
mínnhân dântoàn dân
wángvuanhà vuatuyệt vời4
yóu dàGiu-đa
điđi tớiqua rồi1
gěiChoDành choĐể1
thứ haikế tiếpphụ
xíngđihànhdu lịch1
àiyêuthíchtình yêu1
āi jíAi Cập
guītrở vềtrả lạithuộc về4
yǒuSở hữuTồn tại1
rì ziNgàyNgày thángNgày của cuộc sống2
xiànggiốngtương tựtrông như2
jiǔrượubiathức uống có cồn2
niú dúcon bê
lièSắp xếpXếp hàngTập tin4
shǒu lǐngthủ lĩnhtrùmtướng
zuì niètội lỗitội ácđộc ác
xíng yínngoại tìnhgian dụthông dâm
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
zuìtộilỗitội lỗi6
yòngdùngsử dụngcần1
không cókhôngchẳng4
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
dàođườngcon đườngcách2
láiĐếnVềTừ khi1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
rèn shibiếtquen biết1
guī xiànghướng tớiquay về
shùkểthuật lạinêu
zuòLàmTham giaViết6
ātiền tốchuyển âmAfghanistan
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
yīn cǐdo đóvì vậycho nên3
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
jì sīlinh mụctư tếchức sắc
lín dàoxảy đếntớitấn công
shēngMọcSinhSản xuất2
NgàyMặt trờiNhật1
bú zàikhông cònkhông lại6
lián mǐnthươngxót thươnglòng trắc ẩn
yí yànggiốngtương đồngbằng1
shìViệcSựChuyện1
huíquay lạitrở lạiquay mặt1
jiāthêmcộnggia tăng2
bā lìBa-anhĐức Chúa Trời cổ đại Trung ĐôngBaal
bì jiāngchắc chắntất yếu6
xǐ àithíchyêuthích thú4
đượcmắc2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com