Từ vựng sách PHI-LÍP
Từ vựng sách PHI-LÍP — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 喜乐 | xǐ lè | niềm vuisự vui thích | |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 一同 | yì tóng | cùng nhaumột lúc | 6 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 靠 | kào | dựabên cạnhtiến lại | 2 |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 弟兄们 | dì xiong men | anh emcác bạn | |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 出于 | chū yú | vìxuất phát từnguồn gốc | 5 |
| 并不 | bìng bù | hoàn toàn khôngchẳng hềkhông phải | |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 然而 | rán ér | tuy nhiênnhưngmà | 4 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 别人 | bié rén | người kháckẻ kháccon người khác | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 打发 | dǎ fā | gửicho đitiêu khiển | 6 |
| 得着 | dé zhe | đượcthu được | |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 想念 | xiǎng niàn | nhớnhớ nhungkhao khát | 4 |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 意念 | yì niàn | ý niệmkhái niệm | |
| 应当 | yīng dāng | nênphảicần | 3 |
| 无论 | wú lùn | bất kểdù saokhông quan trọng | 4 |
| 捆 | kǔn | bóbó lại | 7 |
| 锁 | suǒ | khóachiếc khóalocking | 5 |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 无 | wú | không cókhôngchẳng | 4 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 传 | chuán | truyềnlan truyềnlây | 3 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 加 | jiā | thêmcộnggia tăng | 2 |
| 怎样 | zěn yàng | như thế nàoloại nàogì | 2 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 只要 | zhǐ yào | miễn lànếuchỉ cần | 2 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |