中文圣经

Từ vựng sách I CÁC VUA

Từ vựng sách I CÁC VUA — 64 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
wángvuanhà vuatuyệt vời4
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
rénngườicon người1
suǒ luó ménSa-lô-môn
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
ér zicon traiđứa con trai1
yǒuSở hữuTồn tại1
điđi tớiqua rồi1
殿diànđạiđiện thờ
zuòLàmTham giaViết6
thứ haikế tiếpphụ
nhất địnhphảichắc chắn5
使shǐLàmGây raDùng3
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
luóvải mỏngquần áotập hợp7
xíngđihànhdu lịch1
ānyên bìnhan toànyên tâm4
cầmlấymang1
dà wèiĐa-vít
sónggợn sóngbão
láiĐếnVềTừ khi1
MộtDuy nhấtCái1
yàoMuốnCầnSắp1
mínnhân dântoàn dân
pú réntớngười hầuđầy tớ
yòngdùngsử dụngcần1
nền tảngcơ sởgốc
lièSắp xếpXếp hàngTập tin4
chúngười lớn tuổingười đầu con
xiān zhītiên trinhà tiên tritía seer
Cá nhân1
de huànếutrong trường hợpnếu như2
shìViệcSựChuyện1
yà hāA-hápvua A-háp
yǐ lì yàÊ-li-a
so sánhtỷ sốcử chỉ1
tao nhãthanh lịch
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
mong muốnước mơdính
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
lợilợi íchsắc bén6
gěiChoDành choĐể1
liǎngHaiCả haiVài1
tánbàn thờsân khấunền tảng7
mongngưỡng mộhiếm hoi
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
duōNhiềuHơnQuá nhiều1
jiànthấygặpxuất hiện1
yóu dàGiu-đa
niánnămtuổi1
zhǒukhuỷuvai lợn
chéngthành phốlâu đài3
fù qīnbốchacha chồng3
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
zhòngĐámĐông đảoNhiều
đặtthiết lậpdựng5
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
míngtêndanh từvị trí2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com