中文圣经

Từ vựng sách II SA-MU-ÊN

Từ vựng sách II SA-MU-ÊN — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
wángvuanhà vuatuyệt vời4
dà wèiĐa-vít
thứ haikế tiếpphụ
cầm cốtạm giữcảm giữ7
điđi tớiqua rồi1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yuēhẹnmờikhoảng3
ér zicon traiđứa con trai1
yā shā lóngAbia-lôm
láiĐếnVềTừ khi1
cầmlấymang1
pú réntớngười hầuđầy tớ
lợilợi íchsắc bén6
yǐ sè lièY-sơ-ra-ên
so sánhtỷ sốcử chỉ1
nhất địnhphảichắc chắn5
yàoMuốnCầnSắp1
yǒuSở hữuTồn tại1
mongngưỡng mộhiếm hoi
sǎo luóSa-lơ
mong muốnước mơdính
MộtDuy nhấtCái1
nền tảngcơ sởgốc
zuòLàmTham giaViết6
使shǐLàmGây raDùng3
jiànthấygặpxuất hiện1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
chếtkhông thể quacứng nhắc3
ěrbông taihoa tai
nữ tu sĩâm điệu
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
mínnhân dântoàn dân
tao nhãthanh lịch
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
zhòngĐámĐông đảoNhiều
chéngthành phốlâu đài3
nà lǐnơi đóchỗ đótại đó1
yǐ sè liè rénngười Y-sơ-ra-ênngười Do Thái
xíngđihànhdu lịch1
gěiChoDành choĐể1
dānhóa đơndanh sáchmẫu4
gēn suítheođi theo5
shāgiếtsát hại5
gạomét2
sónggợn sóngbão
yú shìVì vậyDo đóBởi vậy4
rửatắmgiặt1
wènhỏihỏi thăm1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
chúngười lớn tuổingười đầu con
shèthiết lậpđặtgiả sử7
nèntrẻmềmnhạt7
zhùcư trúdừng lại1
shìViệcSựChuyện1
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
zhòng rénmọi ngườiquần chúngđại chúng7
kéochơi đàn2
yuànmuốnướcthành thật5
guòquađi quavượt1
hahathích
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
gào sùbảokểkhiếu nại1

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com