Từ vựng sách Ê-XƠ-TÊ
Từ vựng sách Ê-XƠ-TÊ — 67 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 哈 | hā | hahathíchmê | |
| 末底改 | mò dǐ gǎi | Mạc-đổ-kài | |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 以斯帖 | yǐ sī tiē | Ê-xơ-thê | |
| 曼 | màn | đẹplớndài | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 各 | gè | MỗiTừngCác | 3 |
| 王后 | wáng hòu | nữ hoànghoàng hậu | 6 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 随 | suí | theotuân theobiến theo | 3 |
| 省 | shěng | tiết kiệmbỏ quatỉnh | 2 |
| 亚哈 | yà hā | A-hápvua A-háp | |
| 鲁 | lǔ | thôbạolỗ mãng | |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 书 | shū | sáchthưtài liệu | 1 |
| 珊 | shān | san hô | |
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 族 | zú | dân tộctộchọ | 6 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 月 | yuè | thángmặt trăng | 1 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 实 | shí | thựcthậttrung thực | |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 太监 | tài jian | hoạn quanngười cung hoàng | |
| 达 | dá | đạttớitruyền đạt | |
| 告诉 | gào sù | bảokểkhiếu nại | 1 |
| 设 | shè | thiết lậpđặtgiả sử | 7 |
| 瓦 | wǎ | gạchoát | 7 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 写 | xiě | viếtchépghi | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 谕旨 | yù zhǐ | chiếu chỉsắc lệnh | |
| 仇敌 | chóu dí | kẻ thùđịchthù địch | |
| 七 | qī | bảy | 1 |
| 筵席 | yán xí | tiệctiệc tùngchiếu | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 提 | tí | nângđưa lênđề xuất | 2 |
| 米 | mǐ | gạomét | 2 |
| 美 | měi | đẹptốtxinh đẹp | 3 |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 旨意 | zhǐ yì | chỉ thịsắc lệnhý định | |
| 喜悦 | xǐ yuè | hạnh phúcvui mừng | 7 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 首领 | shǒu lǐng | thủ lĩnhtrùmtướng | |
| 斯 | sī | này | |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 交给 | jiāo gěi | giaochuyển giaobàn giao | 2 |
| 女子 | nǚ zǐ | phụ nữnữ giới | 3 |
| 珥 | ěr | bông taihoa tai |