Từ vựng sách LÊ-VI
Từ vựng sách LÊ-VI — 66 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 祭 | jì | tế tựcúng tếlễ | 7 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 洁净 | jié jìng | sạchtinh khiếtlàm sạch | 7 |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 献 | xiàn | dângcúng tặng | 5 |
| 圣 | shèng | thánhlinh thiêng | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 就要 | jiù yào | sắpsẽđang | 2 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 赎罪 | shú zuì | chuộc tộitiền chuộcsự chuộc lại | |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 油 | yóu | dầu | 2 |
| 坛 | tán | bàn thờsân khấunền tảng | 7 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 或是 | huò shì | hoặchay làhoặc là | 5 |
| 吃 | chī | ăntiêu thụtiêu diệt | 1 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 火 | huǒ | lửacháykhẩn cấp | 3 |
| 血 | xuè | máu | 3 |
| 亚伦 | yà lún | A-rôn | |
| 摩西 | mó xī | Môi-se | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 只 | zhī | conchỉ | 2 |
| 燔 | fán | thiêunướng để tế tự | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 七 | qī | bảy | 1 |
| 病 | bìng | bệnhốmốm đau | 1 |
| 灾 | zāi | thảm họatai nạnhọa | 5 |
| 年 | nián | nămtuổi | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 脂 | zhī | mỡphấn đỏ | |
| 物 | wù | VậtThế giới ngoàiNgười khác | |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 罪 | zuì | tộilỗitội lỗi | 6 |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 取 | qǔ | lấychọnmang | 2 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 无论 | wú lùn | bất kểdù saokhông quan trọng | 4 |
| 天 | tiān | NgàyTrờiThiên đường | 1 |
| 赎 | shú | cứu chuộchoàn lạimua lại | 7 |
| 会幕 | huì mù | trại hội họpđền thờchòi | |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 晓谕 | xiǎo yù | giảng giảidạy dỗcảnh báo | |
| 两 | liǎng | HaiCả haiVài | 1 |
| 素 | sù | tơ thôtrắngđơn sơ | 7 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 察看 | chá kàn | quan sátnhìn kỹ | 7 |
| 祭牲 | jì shēng | vật thú tếcon vật hiến tế | |
| 带 | dài | dâythắt lưngbản | 2 |
| 摇 | yáo | lắcrungchèo | 4 |
| 烧 | shāo | đốtlửađun | 4 |
| 供物 | gòng wù | lễ vật | |
| 晚上 | wǎn shàng | TốiBuổi tốiChiều tối | 1 |
| 公牛 | gōng niú | con bòtrâu | |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 水 | shuǐ | NướcSôngBơi | 1 |