Từ vựng sách MA-LA-CHI
Từ vựng sách MA-LA-CHI — 66 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 万 | wàn | vạnrất nhiềukhông kể | 2 |
| 军 | jūn | quânquân độibinh | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 名 | míng | têndanh từvị trí | 2 |
| 献 | xiàn | dângcúng tặng | 5 |
| 供物 | gòng wù | lễ vật | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 敬畏 | jìng wèi | kính sợsợ hãitôn kính | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 如 | rú | nhưgiống nhưví dụ | 6 |
| 何 | hé | cái gìthế nàotại sao | |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 诡诈 | guǐ zhà | xảo quyệtlừa dốixấu xa | |
| 咒诅 | zhòu zǔ | nguyềnchửi rủalời nguyền | |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 藐视 | miǎo shì | khinh thườngcoi thường | |
| 可 | kě | có thểđược phépthích hợp | 5 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 岂 | qǐ | làm saocó phảinhư thế nào | |
| 立 | lì | đặtthiết lậpdựng | 5 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 妻 | qī | vợbà vợ | |
| 转向 | zhuǎn xiàng | thay đổi hướnglập trườngthái độ | 5 |
| 雅各 | yǎ gè | GiacôbeGiêmHêrô | |
| 称 | chēng | GọiNêuĐặt tên | 2 |
| 看 | kàn | NhìnXemĐọc | 1 |
| 邦 | bāng | đất nướcquốc giavương quốc | |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 未 | wèi | chưakhông | 7 |
| 约 | yuē | hẹnmờikhoảng | 3 |
| 律法 | lǜ fǎ | luật phápquy địnhsắc lệnh | |
| 造 | zào | TạoXây dựngPhát minh | 3 |
| 待 | dài | đợiđối xửxử lý | 5 |
| 事奉 | shì fèng | phục vụthờ phụngtôn thờ | |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 日子 | rì zi | NgàyNgày thángNgày của cuộc sống | 2 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 夺取 | duó qǔ | chiếmcướpnắm | 6 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 尊 | zūn | tôn trọngcaoquý | |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 父亲 | fù qīn | bốchacha chồng | 3 |
| 既 | jì | đãvìcả... lẫn | 4 |
| 哪里 | nǎ lǐ | đâunơi nàoở đâu | 1 |
| 污秽 | wū huì | bẩndơ bẩnbê bối | 7 |
| 坛 | tán | bàn thờsân khấunền tảng | 7 |
| 喜悦 | xǐ yuè | hạnh phúcvui mừng | 7 |
| 手 | shǒu | tayngườikỹ thuật | 1 |
| 收纳 | shōu nà | nhậntiếp nhậnchứa | |
| 在外 | zài wài | ở ngoàibên ngoàira ngoài |