Từ vựng sách Ê-PHÊ-SÔ
Từ vựng sách Ê-PHÊ-SÔ — 68 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 圣徒 | shèng tú | tín đồthí sinh | |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 奥秘 | ào mì | bí mậtbí ẩnlạ kỳ | 7 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 妻子 | qī zǐ | vợ và con cáingười vợ | 4 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 天上 | tiān shàng | TrờiThiên đườngTrên trời | 2 |
| 行事 | xíng shì | hành độngxử lýhành vi | |
| 一样 | yí yàng | giốngtương đồngbằng | 1 |
| 旨意 | zhǐ yì | chỉ thịsắc lệnhý định | |
| 恩典 | ēn diǎn | ơnân sủngân huệ | |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 充满 | chōng mǎn | ĐầyTràn ngậpNgập tràn | 3 |
| 顺服 | shùn fú | phục tùngtuân theo | |
| 从前 | cóng qián | ngày xưatrước kiathuở nào | 3 |
| 靠 | kào | dựabên cạnhtiến lại | 2 |
| 各 | gè | MỗiTừngCác | 3 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 丈夫 | zhàng fu | chồngngười đàn ôngvững chắc | 4 |
| 成为 | chéng wéi | trở thànhtrở nênthành | 2 |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 得着 | dé zhe | đượcthu được | |
| 原 | yuán | ban đầunguyênnguyên bản | 6 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 恩 | ēn | ơnơn phướcơn lành | |
| 身体 | shēn tǐ | cơ thểsức khỏetình trạng sức khỏe | 1 |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 外邦人 | wài bāng rén | người ngoại bangdân tộc khácngười khác | |
| 正如 | zhèng rú | đúng nhưchính nhưnhư | 5 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |