Từ vựng sách GIÔ-SUÊ
Từ vựng sách GIÔ-SUÊ — 65 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 城 | chéng | thành phốlâu đài | 3 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 约书亚 | yuē shū yà | Giô-suêGiôsu-a | |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 派 | pài | pháichi nhánhgửi | 3 |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 支 | zhī | hỗ trợchống đỡnâng | 3 |
| 属 | shǔ | loạichithành viên gia đình | 3 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 拉 | lā | kéochơi đànrê | 2 |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 业 | yè | công việcngànhnghề | 7 |
| 约旦河 | yuē dàn hé | sông Jordansông Giô-đan | |
| 伯 | bó | chúngười lớn tuổingười đầu con | |
| 迦 | jiā | âm điệuâm thanh | |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 郊野 | jiāo yě | vùng ngoại ônông thônvùng ngoài thành phố | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 摩西 | mó xī | Môi-se | |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 西 | xī | tâyhướng tâyphương tây | 1 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 座 | zuò | chỗghếcơ sở | 2 |
| 斯 | sī | này | |
| 玛拿西 | mǎ ná xī | Ma-na-secon trai của Ê-xê-kiavua | |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 子孙 | zi sūn | con emthế hệ sau | 7 |
| 玛 | mǎ | mã | |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 希 | xī | mongngưỡng mộhiếm hoi | |
| 百姓 | bǎi xìng | thường dânnhân dân | |
| 往 | wǎng | đihướngchỉ | 2 |
| 宗族 | zōng zú | tộcdòng tộchọ | |
| 艾 | ài | cỏ ngảithôichuyển âm | |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 珥 | ěr | bông taihoa tai | |
| 耶 | yē | ||
| 共 | gòng | chungcộngtất cả | 4 |
| 于是 | yú shì | Vì vậyDo đóBởi vậy | 4 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 耶利哥 | yē lì gē | Giê-ri-cô | |
| 吉 | jí | tốt lànhmay mắngiга |