Từ vựng sách GIU-ĐE
Từ vựng sách GIU-ĐE — 66 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 有些人 | yǒu xiē rén | một số người | |
| 情欲 | qíng yù | tính dụcham muốnchân phương | |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 不敬 | bú jìng | bất kínhmất lễvô lễ | |
| 虔 | qián | kính sợtôn trọngxin lỗi | |
| 写信 | xiě xìn | viết thưsoạn thư | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 保守 | bǎo shǒu | bảo thủbảo vệgiữ gìn | 4 |
| 亲爱 | qīn ài | yêu quýngười yêuem yêu | 4 |
| 从前 | cóng qián | ngày xưatrước kiathuở nào | 3 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 随从 | suí cóng | theotham dựđoàn tùy tùng | |
| 毁谤 | huǐ bàng | phỉ bángphê phánlăng mạ | |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 怜悯 | lián mǐn | thươngxót thươnglòng trắc ẩn | |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 恩 | ēn | ơnơn phướcơn lành | |
| 真道 | zhēn dào | đạo châncon đường thật | |
| 争辩 | zhēng biàn | tranh cãicãi nhau | |
| 独一 | dú yī | độc nhấtduy nhấtkhông lẫn tương tự | |
| 那些 | nà xiē | nhữngnhữngthứcác | 1 |
| 天使 | tiān shǐ | thiên thầnsứ giảdặc sứ | 7 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 审判 | shěn pàn | xét xửphiên toàphán quyết | 7 |
| 火 | huǒ | lửacháykhẩn cấp | 3 |
| 只 | zhī | conchỉ | 2 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 无 | wú | không cókhôngchẳng | 4 |
| 惧怕 | jù pà | sợkhông dámhãi | |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 连 | lián | nốikết nốiliên tục | 3 |
| 出来 | chū lái | raxuất hiệnnảy sinh | 1 |
| 曾 | céng | từngtừng khiđã từng | 4 |
| 证实 | zhèng shí | xác nhậnkiểm chứng | 5 |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 仆人 | pú rén | tớngười hầuđầy tớ | |
| 雅各 | yǎ gè | GiacôbeGiêmHêrô | |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 召 | zhào | gọitriệu tậpthiền am | |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 怜恤 | lián xù | thươngxóttừ bi | |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 慈爱 | cí ài | tình yêutình cảmtinh thương | |
| 多多 | duō duō | NhiềuRất nhiềuHàng tấn | |
| 加 | jiā | thêmcộnggia tăng | 2 |
| 想 | xiǎng | nghĩsuy nghĩphát minh | 1 |
| 尽心 | jìn xīn | hết lòngtâm huyếtchân thành |