中文圣经

Bible Verses About Prayer

Bible Verses About Prayer — 67 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
dǎo gàocầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế
yàoMuốnCầnSắp1
qí qiúcầu nguyệnkêu cứuxin
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
fánmọiphàm7
gào sùbảokểkhiếu nại1
zhǐ yàomiễn lànếuchỉ cần2
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
使shǐLàmGây raDùng3
MộtDuy nhấtCái1
gěiChoDành choĐể1
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
ruònhưnếu6
đượcmắc2
jiànthấygặpxuất hiện1
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
zhàoChiếuSángChụp ảnh3
tīngnghelắng nghe1
xīntâmlòngtâm huyết3
shèngthánhlinh thiêng
yuànmuốnướcthành thật5
xìnthưbưu điệntin2
chachú báccha mẹ
không cókhôngchẳng4
tiān shàngTrờiThiên đườngTrên trời2
wú lùnbất kểdù saokhông quan trọng4
phát hànhgửithể hiện2
bǐ cǐlẫn nhaulẫnmỗi cái5
yīng dāngnênphảicần3
yì rénngười công chínhkẻ nhân nghĩangười ngay thẳng
cúntồn tạilưu trữ3
jiè zhebằng cáchnhờđược giúp
xǐ lèniềm vuisự vui thích
xúntìmtìm kiếmcầu7
bì déphảibắt buộctất yếu
lì liàngsức mạnhsứclực3
zhǐ yìchỉ thịsắc lệnhý định
zhǐ wàngdựa vàohy vọngtriển vọng7
huàn nàngian nanthử thách
qiú gàocầu xinkhấn cầu
yī zhìchữa trịđiều trịchữa bệnh
dé zheđượcthu được
fán shìmọi việcmọi thứ
gǎn xiècảm ơntạlưu ơn2
xún zhǎotìmtìm kiếmkiếm4
rěn nàichịu đựngkiên nhânbớt đẩy7
bú zhùkhông ngừngliên tụcsuốt
qí dǎocầu nguyệncầu monglễ cầu7
dà yǒucó rất nhiềudồi dào
dàithay thếđại diệnthế hệ3
zūntôn trọngcaoquý
qièchắc chắntuyệt đối khôngbôi4
hù xiānglẫn nhautương hỗ3
míng wèigọi làđược biết đếntên là
kāi ménmở cửakinh doanhkhơi mở
xiāng jìngầntương tự
chéng xīnlòng chân thànhtâm thựctrung thực
héngvĩnh viễnhằngthường
gōng xiàohiệu quảcông dụngtác dụng7
tǎn rán wú jùbình tĩnhkhông sợ hãi
kòu méngõ cửagõ nhẹ
rèn zuìthú nhận tội lỗinhận tội
guà lǜlo lắngphiền lòng