Từ vựng sách CÔ-LÔ-SE
Từ vựng sách CÔ-LÔ-SE — 69 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 一同 | yì tóng | cùng nhaumột lúc | 6 |
| 里面 | lǐ miàn | trongbên trong | 3 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 安 | ān | yên bìnhan toànyên tâm | 4 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 智慧 | zhì huì | trí tuệsự thông minhtrí khôn | 6 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 割礼 | gē lǐ | phẫu thuật khắc điều | |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 问 | wèn | hỏihỏi thăm | 1 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 仆人 | pú rén | tớngười hầuđầy tớ | |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 造 | zào | TạoXây dựngPhát minh | 3 |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 奥秘 | ào mì | bí mậtbí ẩnlạ kỳ | 7 |
| 各人 | gè rén | mỗi ngườitừng ngườiai ai | |
| 老底 | lǎo dǐ | lịch sử quá khứbê bối | |
| 嘉 | jiā | tuyệt vờitốt lànhkhen ngợi | |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 做 | zuò | làmtạotrở thành | 1 |
| 圣徒 | shèng tú | tín đồthí sinh | |
| 忠心 | zhōng xīn | lòng trung thànhsự tận tụytâm lý | 6 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 听见 | tīng jiàn | nghenghe thấylắng nghe | 1 |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 天上 | tiān shàng | TrờiThiên đườngTrên trời | 2 |
| 盼望 | pàn wàng | mong muốnkỳ vọng | 6 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 传 | chuán | truyềnlan truyềnlây | 3 |
| 亲爱 | qīn ài | yêu quýngười yêuem yêu | 4 |
| 执事 | zhí shì | công việcnhiệm vụ | |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 得以 | dé yǐ | có thểcho phépđể | 5 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 万有 | wàn yǒu | phổ quátvũ trụ | |
| 无论 | wú lùn | bất kểdù saokhông quan trọng | 4 |
| 位 | wèi | vị tríchỗghế | 2 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 丰盛 | fēng shèng | phong phúsang trọngdồi dào | 7 |