Từ vựng sách I GIĂNG
Từ vựng sách I GIĂNG — 70 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 里面 | lǐ miàn | trongbên trong | 3 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 罪 | zuì | tộilỗitội lỗi | 6 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 认识 | rèn shi | biếtquen biết | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 哪 | nǎ | như thế nàocái nàogì | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 属 | shǔ | loạichithành viên gia đình | 3 |
| 生 | shēng | MọcSinhSản xuất | 2 |
| 见证 | jiàn zhèng | làm chứngchứng nhânbằng chứng | 7 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 犯罪 | fàn zuì | phạm tộitội phạmtội lỗi | 6 |
| 命令 | mìng lìng | lệnhmệnh lệnhsắc lệnh | 5 |
| 世界 | shì jiè | thế giớivũ trụđất nước | 3 |
| 听见 | tīng jiàn | nghenghe thấylắng nghe | 1 |
| 看见 | kàn jiàn | nhìn thấybắt gặp | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 小子 | xiǎo zi | thiếpthằng bé | |
| 们 | men | đánh dấu số nhiều | 1 |
| 从此 | cóng cǐ | từ đâytừ lúc đótừ nay | 4 |
| 灵 | líng | NhanhLanh lợiHiệu quả | 7 |
| 起初 | qǐ chū | Lúc đầuBan đầuTừ đầu | 7 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 认 | rèn | biếtthừa nhậnchấp nhận | 5 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 黑暗 | hēi àn | TốiTối tămSự tối tăm | 4 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 真理 | zhēn lǐ | sự thậtchân lý | 5 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 遵守 | zūn shǒu | tuân theokiên trìtôn trọng | 5 |
| 写信 | xiě xìn | viết thưsoạn thư | |
| 存在 | cún zài | tồn tạicó | 3 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 生命 | shēng mìng | SốngSinh vậtTạo vật | 3 |
| 显现 | xiǎn xiàn | xuất hiệnlộ diệnhiện ra | 7 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 话 | huà | nóingôn ngữlời nói | 1 |
| 写 | xiě | viếtchépghi | 1 |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 亲爱 | qīn ài | yêu quýngười yêuem yêu | 4 |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 永生 | yǒng shēng | sống mãisống vĩnh viễncả đời | |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 儿女 | ér nǚ | con cáicon trai con gáithanh niên nữ | 5 |
| 相爱 | xiāng ài | yêu thương lẫn nhautương ái | |
| 过 | guò | quađi quavượt | 1 |
| 出来 | chū lái | raxuất hiệnnảy sinh | 1 |
| 且 | qiě | vàhơn nữatạm thời | 7 |