Bible Verses About Marriage
Bible Verses About Marriage — 69 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 妻子 | qī zǐ | vợ và con cáingười vợ | 4 |
| 二 | èr | haicái thứ hai | 1 |
| 丈夫 | zhàng fu | chồngngười đàn ôngvững chắc | 4 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 比 | bǐ | so sánhtỷ sốcử chỉ | 1 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 两 | liǎng | HaiCả haiVài | 1 |
| 一样 | yí yàng | giốngtương đồngbằng | 1 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 罪 | zuì | tộilỗitội lỗi | 6 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 离开 | lí kāi | rời khỏirời đilìa bỏ | 2 |
| 许多 | xǔ duō | nhiềurất nhiềukhá nhiều | 2 |
| 全 | quán | tất cảtoàn bộmọi | 2 |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 如同 | rú tóng | nhưgiống nhưcũng như | 5 |
| 各人 | gè rén | mỗi ngườitừng ngườiai ai | |
| 成为 | chéng wéi | trở thànhtrở nênthành | 2 |
| 因此 | yīn cǐ | do đóvì vậycho nên | 3 |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 然而 | rán ér | tuy nhiênnhưngmà | 4 |
| 正如 | zhèng rú | đúng nhưchính nhưnhư | 5 |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 一个人 | yí gè rén | một mìnhmột người | |
| 个人 | gè rén | cá nhânbản thânriêng tư | 3 |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 父母 | fù mǔ | cha mẹbố mẹ | 3 |
| 劳碌 | láo lù | lao độngcơ cựcvất vả | |
| 得着 | dé zhe | đượcthu được | |
| 最 | zuì | nhấttốicực | 1 |
| 忍耐 | rěn nài | chịu đựngkiên nhânbớt đẩy | 7 |
| 总 | zǒng | lúc nàotổng cộngtất cả | 3 |
| 恩惠 | ēn huì | ơnlợi íchân sủng | 7 |
| 美好 | měi hǎo | tốt đẹpdễ mến | 3 |
| 德 | dé | đức hạnhtính tốtđạo đức | 7 |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 嫉妒 | jí dù | ghen tỵlèo lác | 7 |
| 之外 | zhī wài | ngoàingoại trừ | 5 |
| 好处 | hǎo chù | dễ tínhtốt bụng | 2 |
| 自夸 | zì kuā | tự kỳkhoe khoang | |
| 遮掩 | zhē yǎn | cheche phủgiấu | |
| 分开 | fēn kāi | TáchChiaRời | 2 |
| 相爱 | xiāng ài | yêu thương lẫn nhautương ái | |
| 果 | guǒ | quảkết quảquyết đoán | |
| 联络 | lián luò | liên lạcliên hệkết nối | 5 |
| 要紧 | yào jǐn | quan trọngcần thiếtgấp | 7 |
| 一体 | yì tǐ | toàn thểchung nhấtmột khối | 7 |
| 恩慈 | ēn cí | ân sủngtừ bilòng nhân từ | |
| 连合 | lián hé | liên kếthợp nhấtliên minh | |
| 效 | xiào | bắt chướchiệu ứngquả | |
| 恒久 | héng jiǔ | vĩnh cửulâu dàibền vững | |
| 配合 | pèi hé | phù hợphợptương ứng | 3 |
| 敬重 | jìng zhòng | tôn trọngkính nể | 7 |
| 舍己 | shè jǐ | tự nguyện hy sinhkhông vị kỷ | |
| 切实 | qiè shí | thực tếcơ thể | 6 |
| 张狂 | zhāng kuáng | hống háchquay cuồngnồng nã | |
| 贤妻 | xián qī | vợ thông minhvợ tốt |