Từ vựng sách TÍT
Từ vựng sách TÍT — 70 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 救主 | jiù zhǔ | Cứu chúangười cứu | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 道 | dào | đườngcon đườngcách | 2 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 洁净 | jié jìng | sạchtinh khiếtlàm sạch | 7 |
| 劝 | quàn | khuyênthúc giụccố gắng thuyết phục | 5 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 盼望 | pàn wàng | mong muốnkỳ vọng | 6 |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 显明 | xiǎn míng | rõ rànghiển nhiênnổi bật | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 克里特 | kè lǐ tè | CreteKreta | |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 可 | kě | có thểđược phépthích hợp | 5 |
| 指责 | zhǐ zé | chỉ tríchphê bìnhlên án | 5 |
| 妇人 | fù rén | phụ nữvợngười phụ nữ đã có chồng | |
| 丈夫 | zhàng fu | chồngngười đàn ôngvững chắc | 4 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 善 | shàn | tốttừ thiệnlành | 7 |
| 道理 | dào lǐ | lý dolý lẽnguyên tắc | 2 |
| 话 | huà | nóingôn ngữlời nói | 1 |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 总要 | zǒng yào | dù saotuy nhiêncái gì chăng nữa | |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 纯 | chún | tinh khiếtthuần khiếtthật sự | 4 |
| 各样 | gè yàng | Nhiều loại khác nhauĐa dạngPhong phú | |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 顺服 | shùn fú | phục tùngtuân theo | |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 仆人 | pú rén | tớngười hầuđầy tớ | |
| 凭着 | píng zhe | dựa vàocăn cứnhờ | 7 |
| 敬虔 | jìng qián | kính sợtôn trọngxin lỗi | |
| 古 | gǔ | cổ đạicũtiền | 3 |
| 永生 | yǒng shēng | sống mãisống vĩnh viễncả đời | |
| 到了 | dào le | cuối cùngsau cùng | |
| 传扬 | chuán yáng | lan truyềntuyên truyềnnói chuyện | |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 恩惠 | ēn huì | ơnlợi íchân sủng | 7 |
| 从前 | cóng qián | ngày xưatrước kiathuở nào | 3 |
| 办 | bàn | xử lýgiải quyếttổ chức | 2 |
| 各 | gè | MỗiTừngCác | 3 |
| 设立 | shè lì | thành lậplập ra | 3 |
| 儿女 | ér nǚ | con cáicon trai con gáithanh niên nữ | 5 |
| 不服 | bù fú | không chấp nhậnkhông phục | 7 |
| 约束 | yuē shù | hạn chếràng buộc | 5 |
| 无可 | wú kě | không thểkhông có cáchvô cùng | |
| 酒 | jiǔ | rượubiathức uống có cồn | 2 |
| 贪 | tān | thamthèm muốntham lam | 7 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 纯正 | chún zhèng | thuần chínhchân chínhthành thật | |
| 教训 | jiào xùn | dạy dỗquở tráchbài học | 4 |
| 教导 | jiào dǎo | dạyhướng dẫnchỉ dẫn | |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 恶 | è | ácác độcxấu | 7 |
| 严 | yán | nghiêmkỳ lạchặt chẽ | 4 |