Từ vựng sách II TÊ-SA-LÔ-NI-CA
Từ vựng sách II TÊ-SA-LÔ-NI-CA — 69 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 弟兄们 | dì xiong men | anh emcác bạn | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 患难 | huàn nàn | gian nanthử thách | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 沉沦 | chén lún | chìm đắmsuy đồisụp đổ | |
| 荣光 | róng guāng | vinh quangdanh dựánh sáng | |
| 降临 | jiàng lín | hạ lạpđếntới | 7 |
| 身上 | shēn shàng | trên ngườiở trong ngườimang theo | 1 |
| 得荣 | dé róng | Đắc Vinhhuyện ở Tứ Xuyên | |
| 耀 | yào | rực rỡhuy hoàngtoàn thắng | |
| 日子 | rì zi | NgàyNgày thángNgày của cuộc sống | 2 |
| 名 | míng | têndanh từvị trí | 2 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 拦阻 | lán zǔ | chắnngăn chặncản | |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 中间 | zhōng jiān | giữagiữa lúclúc đó | 1 |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 规矩 | guī jǔ | quy tắctập quán | 7 |
| 做工 | zuò gōng | làm việc bằng taylao động chân taykỹ thuật | |
| 有人 | yǒu rén | có ngườiai đócó ai | 2 |
| 保罗 | bǎo luó | Phao lôPhaolo | |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 该 | gāi | nênphải | 2 |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 本 | běn | gốcnguồncủa mình | 1 |
| 甚至 | shèn zhì | thậm chíđến nỗi | 4 |
| 忍耐 | rěn nài | chịu đựngkiên nhânbớt đẩy | 7 |
| 正是 | zhèng shì | chính làđúng là | 2 |
| 公义 | gōng yì | công lýchính nghĩacông bình | |
| 配 | pèi | kết hợpphù hợpghép đôi | 3 |
| 国 | guó | nướcquốc giadân tộc | 1 |
| 报应 | bào yìng | báo ứngnhân quảnghiệp | |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 那时 | nà shí | lúc đóthời đó | 2 |
| 听从 | tīng cóng | nghe theotuân phụclắng nghe | 7 |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 人身 | rén shēn | cá nhânthân thể | 7 |