Từ vựng sách A-GAI
Từ vựng sách A-GAI — 71 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 万 | wàn | vạnrất nhiềukhông kể | 2 |
| 军 | jūn | quânquân độibinh | |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 哈 | hā | hahathíchmê | |
| 该 | gāi | nênphải | 2 |
| 如此 | rú cǐ | như vậynhư thế nàythế nên | 5 |
| 殿 | diàn | đạiđiện thờ | |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 所罗巴伯 | suǒ luó bā bó | Xê-ru-ba-bêcon của Sê-a-xti-ên | |
| 百姓 | bǎi xìng | thường dânnhân dân | |
| 二十 | èr shí | hai mươi | |
| 撒 | sā | thảnémphát tán | 7 |
| 先知 | xiān zhī | tiên trinhà tiên tritía seer | |
| 撒拉铁 | sā lā tiě | Sê-a-xti-êncha của Xê-ru-ba-bê | |
| 答 | dá | trả lờiđáp lại | 5 |
| 大祭司 | dà jì sī | thầy tế lễ cấp caotư tế trưởng | |
| 约书亚 | yuē shū yà | Giô-suêGiôsu-a | |
| 临到 | lín dào | xảy đếntớitấn công | |
| 犹大 | yóu dà | Giu-đa | |
| 省长 | shěng zhǎng | tỉnh trưởngđốc sứ | |
| 和约 | hé yuē | hiệp ước hòa bìnhđiều khoản | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 四 | sì | BốnBốn cái | 1 |
| 荣耀 | róng yào | vinh dựdanh dựmuôn năm | |
| 有人 | yǒu rén | có ngườiai đócó ai | 2 |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 流 | liú | chảylan truyềnlưu thông | 2 |
| 士 | shì | sĩquân nhânhọc giả | |
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 第二 | dì èr | Thứ haiCái thứ haiThứ cấp | 1 |
| 年 | nián | nămtuổi | 1 |
| 来到 | lái dào | đếntớitiếp cận | 1 |
| 那时 | nà shí | lúc đóthời đó | 2 |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 不得 | bù dé | không đượccấm | |
| 酒 | jiǔ | rượubiathức uống có cồn | 2 |
| 剩下 | shèng xià | còn lạisót lạiphần dư | 5 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 刚强 | gāng qiáng | cứng cỏimạnh mẽ | |
| 震动 | zhèn dòng | rung chuyểndao độngsốc | 7 |
| 祭司 | jì sī | linh mụctư tếchức sắc | |
| 圣 | shèng | thánhlinh thiêng | |
| 算 | suàn | tínhtính toánbao gồm | 2 |
| 污秽 | wū huì | bẩndơ bẩnbê bối | 7 |
| 追想 | zhuī xiǎng | hồi tưởngnhớ lại | |
| 六月 | liù yuè | tháng Sáutháng thứ sáu | |
| 建造 | jiàn zào | xây dựngxây cất | 5 |
| 荒凉 | huāng liáng | hoang tànhoang vuđổi thay | 7 |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 房屋 | fáng wū | nhàcông trìnhtòa nhà | 3 |
| 省察 | xǐng chá | kiểm traphê bìnhtự nhận thức | |
| 行为 | xíng wéi | hành độngcách cư xửhành vi | 2 |
| 种 | zhǒng | hạt giốngloàiloại | 3 |
| 多 | duō | NhiềuHơnQuá nhiều | 1 |
| 少 | shǎo | ítthiếumất | 1 |
| 工钱 | gōng qián | Công tiềntiền lươngthù lao | |
| 各人 | gè rén | mỗi ngườitừng ngườiai ai | |
| 油 | yóu | dầu | 2 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 奉 | fèng | cúngdâng lên | |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |