Từ vựng sách II GIĂNG
Từ vựng sách II GIĂNG — 74 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêuthíchtình yêu | 1 |
| 真理 | zhēn lǐ | sự thậtchân lý | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 命令 | mìng lìng | lệnhmệnh lệnhsắc lệnh | 5 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 儿女 | ér nǚ | con cáicon trai con gáithanh niên nữ | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 写 | xiě | viếtchépghi | 1 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 教训 | jiào xùn | dạy dỗquở tráchbài học | 4 |
| 问 | wèn | hỏihỏi thăm | 1 |
| 安 | ān | yên bìnhan toànyên tâm | 4 |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 拣选 | jiǎn xuǎn | lựa chọntuyển chọnphân loại | |
| 太太 | tài tài | vợphu nhân | 2 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 同在 | tóng zài | ở cùngbên cạnhcùng hiện diện | |
| 从父 | cóng fù | chúbácngười bác | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 照 | zhào | ChiếuSángChụp ảnh | 3 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 起初 | qǐ chū | Lúc đầuBan đầuTừ đầu | 7 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 这就 | zhè jiù | ngayliềnlập tức | |
| 许多 | xǔ duō | nhiềurất nhiềukhá nhiều | 2 |
| 迷惑 | mí huò | lúng túngbối rốimê muội | 7 |
| 出来 | chū lái | raxuất hiệnnảy sinh | 1 |
| 满足 | mǎn zú | thoả mãnthoả thíchvừa lòng | 3 |
| 守 | shǒu | bảo vệphòng thủcanh chừng | 4 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 长老 | zhǎng lǎo | mục sưtu sĩ | |
| 写信 | xiě xìn | viết thưsoạn thư | |
| 诚心 | chéng xīn | lòng chân thànhtâm thựctrung thực | |
| 不但 | bú dàn | không nhữngmà còn | 2 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 缘故 | yuán gù | lý donguyên nhânsở dĩ | 6 |
| 存在 | cún zài | tồn tạicó | 3 |
| 里面 | lǐ miàn | trongbên trong | 3 |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 恩惠 | ēn huì | ơnlợi íchân sủng | 7 |
| 怜悯 | lián mǐn | thươngxót thươnglòng trắc ẩn | |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 见 | jiàn | thấygặpxuất hiện | 1 |
| 遵行 | zūn xíng | tuân thủtheotuân hành | |
| 甚 | shèn | quávượt quácực kỳ | |
| 欢喜 | huān xǐ | vuivui mừngthích | |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 劝 | quàn | khuyênthúc giụccố gắng thuyết phục | 5 |
| 大家 | dà jiā | mọi ngườigia đình có ảnh hưởngchuyên gia | 2 |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 相爱 | xiāng ài | yêu thương lẫn nhautương ái | |
| 并不 | bìng bù | hoàn toàn khôngchẳng hềkhông phải | |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 条 | tiáo | dảimụcđiều khoản | 2 |
| 新 | xīn | mớimới lạ | 1 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 命令行 | mìng lìng xíng | dòng lệnhlệnh | |
| 听见 | tīng jiàn | nghenghe thấylắng nghe | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 世上 | shì shàng | thế giantrần giancõi đời | |
| 认 | rèn | biếtthừa nhậnchấp nhận | 5 |
| 成了 | chéng le | XongSẵn sàngTạo ra | |
| 肉身 | ròu shēn | thân xácthân thể | |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 敌基督 | dí jī dū | Chúa Trị ThùAntikrito |