Bible Verses About Fear and Anxiety
Bible Verses About Fear and Anxiety — 76 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 同在 | tóng zài | ở cùngbên cạnhcùng hiện diện | |
| 刚强 | gāng qiáng | cứng cỏimạnh mẽ | |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 惧怕 | jù pà | sợkhông dámhãi | |
| 惊惶 | jīng huáng | hoang mangkinh hoàng | |
| 害怕 | hài pà | sợsợ hãisự sợ hãi | 3 |
| 壮胆 | zhuàng dǎn | nạp dũng khítìm can đảm | 7 |
| 忧虑 | yōu lǜ | lo lắnglo âusự quan tâm | 7 |
| 胆怯 | dǎn qiè | nháthèn nhátđanh lẻ | 7 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 吩咐 | fēn fù | nóihướng dẫnlệnh | 7 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 告诉 | gào sù | bảokểkhiếu nại | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 过 | guò | quađi quavượt | 1 |
| 往 | wǎng | đihướngchỉ | 2 |
| 天 | tiān | NgàyTrờiThiên đường | 1 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 无 | wú | không cókhôngchẳng | 4 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 公义 | gōng yì | công lýchính nghĩacông bình | |
| 无论 | wú lùn | bất kểdù saokhông quan trọng | 4 |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 岂 | qǐ | làm saocó phảinhư thế nào | |
| 哪里 | nǎ lǐ | đâunơi nàoở đâu | 1 |
| 应当 | yīng dāng | nênphảicần | 3 |
| 帮助 | bāng zhù | trợ giúphỗ trợgiúp | 2 |
| 坚固 | jiān gù | chắc chắnvững chắccứng | 4 |
| 害 | hài | làm hạitổn hạihại | 5 |
| 倚靠 | yǐ kào | tựa vàophụ thuộc | |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 虽然 | suī rán | mặc dùdùtuy nhiên | 2 |
| 谨守 | jǐn shǒu | tuân thủ chặt chẽgìn giữnghiêm chỉnh | |
| 杖 | zhàng | gậycây gậylao | |
| 世人 | shì rén | nhân loạicon ngườimọi người | |
| 只要 | zhǐ yào | miễn lànếuchỉ cần | 2 |
| 留下 | liú xià | để lạiở lạicòn lại | 2 |
| 遭 | zāo | gặpchịu | |
| 右手 | yòu shǒu | tay phảibên phải | |
| 凡事 | fán shì | mọi việcmọi thứ | |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 祈求 | qí qiú | cầu nguyệnkêu cứuxin | |
| 忧愁 | yōu chóu | buồn phiềnlo lắngchán nản | 7 |
| 丢弃 | diū qì | bỏvứtbỏ rơi | 7 |
| 撇下 | piě xià | bỏvứt bỏ | |
| 荫 | yìn | bóngbóng mátche bóng | |
| 明天 | míng tiān | ngày maisáng mai | 1 |
| 够 | gòu | đủtớikhá | 2 |
| 扶持 | fú chí | hỗ trợgiúp đỡ | 7 |
| 顾念 | gù niàn | quan tâmlo lắngchăm sóc | |
| 不怕 | bú pà | không sợdù | |
| 竿 | gān | cộtthanhcây tre | |
| 仁爱 | rén ài | nhân áilòng từ bithương tình | |
| 慰 | wèi | an ủitươi lạcyên tâm | |
| 畏惧 | wèi jù | sợe dè | 7 |
| 都安 | dōu ān | Đô An | |
| 卸 | xiè | dỡgỡtháo | 7 |
| 挂虑 | guà lǜ | lo lắngphiền lòng | |
| 自有 | zì yǒu | đương nhiên cócủa riêng | |
| 难处 | nán chù | khó khănthử thách | 7 |
| 幽谷 | yōu gǔ | thung lũng sâuhẻm núi |