Bible Verses About Peace
Bible Verses About Peace — 73 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 保守 | bǎo shǒu | bảo thủbảo vệgiữ gìn | 4 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 百姓 | bǎi xìng | thường dânnhân dân | |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 告诉 | gào sù | bảokểkhiếu nại | 1 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 既 | jì | đãvìcả... lẫn | 4 |
| 义 | yì | công lýtính chính nghĩaý nghĩa | |
| 同在 | tóng zài | ở cùngbên cạnhcùng hiện diện | |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 且 | qiě | vàhơn nữatạm thời | 7 |
| 生命 | shēng mìng | SốngSinh vậtTạo vật | 3 |
| 里面 | lǐ miàn | trongbên trong | 3 |
| 存 | cún | tồn tạilưu trữ | 3 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 倚靠 | yǐ kào | tựa vàophụ thuộc | |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 福 | fú | phúchạnh phúcvận may | 3 |
| 称 | chēng | GọiNêuĐặt tên | 2 |
| 世人 | shì rén | nhân loạicon ngườimọi người | |
| 留下 | liú xià | để lạiở lạicòn lại | 2 |
| 随 | suí | theotuân theobiến theo | 3 |
| 世界 | shì jiè | thế giớivũ trụđất nước | 3 |
| 力量 | lì liàng | sức mạnhsứclực | 3 |
| 在世 | zài shì | còn sốngđang sống | |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 胜 | shèng | chiến thắngthắngthành công | 3 |
| 忧愁 | yōu chóu | buồn phiềnlo lắngchán nản | 7 |
| 坚 | jiān | mạnhchắc chắncứng cỏi | |
| 肉体 | ròu tǐ | thân thểcơ thể | |
| 苦难 | kǔ nàn | khổ sởđiêu tànthống khổ | 7 |
| 亲自 | qīn zì | cá nhântrực tiếpchính mình | 3 |
| 相 | xiāng | lẫn nhauqua lạitừng đôi một | |
| 意念 | yì niàn | ý niệmkhái niệm | |
| 十分 | shí fēn | rấthoàn toàncực kỳ | 2 |
| 为此 | wèi cǐ | vì lý do nàyvề vấn đề nàyđể làm điều này | 6 |
| 蒙召 | méng zhào | được Chúa gọiđược triệu tập | |
| 胆怯 | dǎn qiè | nháthèn nhátđanh lẻ | 7 |
| 随时 | suí shí | bất cứ khi nàolúc nào cũng đượcbất kỳ lúc nào | 2 |
| 放心 | fàng xīn | yên tâman tâmyên bình | 2 |
| 心怀 | xīn huái | ôm trong lònggiấu kíndự định | |
| 一体 | yì tǐ | toàn thểchung nhấtmột khối | 7 |
| 倚赖 | yǐ lài | phụ thuộctựa vàodựa dẫm | |
| 作主 | zuò zhǔ | quyết địnhlàm chủ | |
| 体贴 | tǐ tiē | chu đáotế nhị | 7 |
| 出人意外 | chū rén yì wài | ngoài dự kiếnbất ngờ |