Từ vựng sách PHI-LÊ-MÔN
Từ vựng sách PHI-LÊ-MÔN — 74 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 耶稣 | yē sū | Đức Giêsu | |
| 同 | tóng | giốngnhưcùng | 6 |
| 兄弟 | xiōng dì | anh emem trai | 4 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 保罗 | bǎo luó | Phao lôPhaolo | |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 爱心 | ài xīn | lòng yêu thươngtừ bi | 3 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 囚 | qiú | tù nhântù binh | |
| 写信 | xiě xìn | viết thưsoạn thư | |
| 亲爱 | qīn ài | yêu quýngười yêuem yêu | 4 |
| 同工 | tóng gōng | cộng sựngười cùng công việcđồng nghiệp | |
| 腓 | féi | bắp chântàn rữabảo vệ | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 常 | cháng | luôn luônthườnghay | 1 |
| 众 | zhòng | ĐámĐông đảoNhiều | |
| 圣徒 | shèng tú | tín đồthí sinh | |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 快乐 | kuài lè | vuihạnh phúcvui vẻ | 2 |
| 畅快 | chàng kuài | thoải máisôi nổi | |
| 现在 | xiàn zài | bây giờhiện tạilúc này | 1 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 捆 | kǔn | bóbó lại | 7 |
| 锁 | suǒ | khóachiếc khóalocking | 5 |
| 那里 | nà lǐ | nơi đóchỗ đótại đó | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 出于 | chū yú | vìxuất phát từnguồn gốc | 5 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 奴仆 | nú pú | tớnô lệngười hầu | |
| 按 | àn | nhấnđẩyđể riêng | 3 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 收纳 | shōu nà | nhậntiếp nhậnchứa | |
| 望 | wàng | trăng trònhy vọngchờ đợi | 7 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 问 | wèn | hỏihỏi thăm | 1 |
| 安 | ān | yên bìnhan toànyên tâm | 4 |
| 马 | mǎ | ngựaquân mãmã trong cờ vua | 3 |
| 提摩太 | tí mó tài | Timôtê | |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 门 | mén | cửacổnglối vào | 1 |
| 妹子 | mèi zǐ | em gáicô gái | |
| 当兵 | dāng bīng | nhập ngũtrở thành lính | |
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 布 | bù | công bốlan truyền | 3 |
| 以及 | yǐ jí | vàcũng nhưnhững cái khác | 4 |
| 家的 | jiā de | vợngười vợ | |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 恩惠 | ēn huì | ơnlợi íchân sủng | 7 |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 提到 | tí dào | đề cậpnêu ra | 2 |
| 感谢 | gǎn xiè | cảm ơntạlưu ơn | 2 |
| 听说 | tīng shuō | nghe nóinghe kểtuyên truyền | 2 |
| 有的 | yǒu de | có nhữngmột số | 1 |
| 显出 | xiǎn chū | thể hiệnlộbộc lộ | 6 |
| 功效 | gōng xiào | hiệu quảcông dụngtác dụng | 7 |
| 各样 | gè yàng | Nhiều loại khác nhauĐa dạngPhong phú | |
| 善事 | shàn shì | việc tốtđạo đức | |
| 做 | zuò | làmtạotrở thành | 1 |